noun phrase · trung tính

a case in point

/ə keɪs ɪn pɔɪnt/a CASE in POINT

task2speaking

một ví dụ điển hình minh hoạ cho ý vừa nêu

an example that clearly shows what you are talking about

Ví dụ

Many companies failed to adapt to digital markets; a case in point is Blockbuster.

Nhiều công ty không thích nghi với thị trường số; một ví dụ điển hình là Blockbuster.

Traffic congestion has many causes; a case in point is the lack of public transport options.

Tắc đường có nhiều nguyên nhân; một ví dụ điển hình là thiếu lựa chọn giao thông công cộng.

Education budgets vary widely; a case in point can be seen between urban and rural schools.

Ngân sách giáo dục khác nhau nhiều; một ví dụ điển hình có thể thấy giữa trường học thành thị và nông thôn.

Câu mẫu band 8

Urban renewal projects can revitalize neighbourhoods; a case in point is the city's riverside transformation that boosted local business.

Cụm hay đi cùng

  • a case in point is + noundùng để dẫn ví dụ minh hoạ cụ thể
  • a case in point can be seen in + noun/phrasecách nêu ví dụ phổ biến trong bài viết

Họ từ

case nounpoint noun

Lỗi thường gặp

Case in point Blockbuster failed.A case in point is Blockbuster's failure.

Người Việt có xu hướng bỏ mạo từ 'a' khi dịch 'một ví dụ điển hình'; trong tiếng Anh cần 'a case in point' đầy đủ.

A case pointa case in point

Nhiều học sinh bỏ 'in' khi nói cụm này; điều đó làm mất nghĩa chuẩn.

Nói sao cho lên band

5for example6for instance7+a case in point

Đồng nghĩa

for example'A case in point' nhấn mạnh ví dụ là minh chứng rõ ràng hơn.

Dễ nhầm

for example'For example' phổ biến hơn; 'a case in point' nhấn mạnh ví dụ là minh chứng rõ ràng của luận điểm

For example, many students prefer online study.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'a CASE in POINT' = 'một VỤ (case) làm rõ LUẬN (point)'.

Cụm xuất phát từ ý 'a case that makes the point', đã trở thành thành ngữ dùng trong văn nói và viết.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ví dụ

Học từ này cùng bộ