noun · trung tính
widower
UK/ˈwɪdəʊə(r)/US/ˈwɪdoʊər/WI·dow·er
người góa vợ (đàn ông mất vợ)
a man whose wife has died and who has not remarried
Ví dụ
“After his wife died he lived as a widower for many years.”
Sau khi vợ mất, ông sống góa vợ nhiều năm.
“He is a widower with three grown children.”
Ông là người góa vợ và có ba người con đã trưởng thành.
“The widower remarried last year.”
Người góa vợ tái hôn năm ngoái.
Câu mẫu band 8
“As a widower, he found social groups for bereaved men helpful in coping with his loss.”
Cụm hay đi cùng
- a widower with — người góa vợ có...
- become a widower — trở thành người góa vợ
Họ từ
Lỗi thường gặp
widow→widower
Người Việt hay dùng 'widow' cho cả nam lẫn nữ vì không phân biệt giống, nhưng trong tiếng Anh 'widow' là phụ nữ góa chồng, 'widower' là đàn ông góa vợ.
Nói sao cho lên band
5widow/widower (confused)→6bereaved→7+widower
Đồng nghĩa
bereaved man — 'bereaved' nhấn cảm xúc mất mát; 'widower' là thuật ngữ trung tính.
Dễ nhầm
widow — 'widow' là phụ nữ góa chồng; 'widower' là nam góa vợ.
“She became a widow after her husband passed away.”
Mẹo nhớ & gốc từ
WI·dow·er → WI giống 'wife' (vợ) nhớ là 'chồng mất vợ' → widower.
từ gốc tiếng Anh trung cổ, liên quan tới 'widow' với biến thể dành cho nam.