noun · trung tính

widower

UK/ˈwɪdəʊə(r)/US/ˈwɪdoʊər/WI·dow·er

Band 5-6speakingtask2

người góa vợ (đàn ông mất vợ)

a man whose wife has died and who has not remarried

Ví dụ

After his wife died he lived as a widower for many years.

Sau khi vợ mất, ông sống góa vợ nhiều năm.

He is a widower with three grown children.

Ông là người góa vợ và có ba người con đã trưởng thành.

The widower remarried last year.

Người góa vợ tái hôn năm ngoái.

Câu mẫu band 8

As a widower, he found social groups for bereaved men helpful in coping with his loss.

Cụm hay đi cùng

  • a widower withngười góa vợ có...
  • become a widowertrở thành người góa vợ

Họ từ

widow nounwidowed adjective

Lỗi thường gặp

widowwidower

Người Việt hay dùng 'widow' cho cả nam lẫn nữ vì không phân biệt giống, nhưng trong tiếng Anh 'widow' là phụ nữ góa chồng, 'widower' là đàn ông góa vợ.

Nói sao cho lên band

5widow/widower (confused)6bereaved7+widower

Đồng nghĩa

bereaved man'bereaved' nhấn cảm xúc mất mát; 'widower' là thuật ngữ trung tính.

Dễ nhầm

widow'widow' là phụ nữ góa chồng; 'widower' là nam góa vợ.

She became a widow after her husband passed away.

Mẹo nhớ & gốc từ

WI·dow·er → WI giống 'wife' (vợ) nhớ là 'chồng mất vợ' → widower.

từ gốc tiếng Anh trung cổ, liên quan tới 'widow' với biến thể dành cho nam.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ