noun · trung tính

visa

/ˈviːzə/VI·sa

Band 4-5speakingtask2

giấy phép chính thức cho phép nhập cảnh hoặc lưu trú tạm thời ở một nước khác

an official document allowing entry into a country for a limited time

Ví dụ

I had to get a student visa before starting my course abroad.

Tôi phải xin visa du học trước khi bắt đầu khóa học ở nước ngoài.

The visa was stamped in her passport at the embassy.

Visa được đóng dấu trong hộ chiếu của cô ấy tại đại sứ quán.

Apply for your visa well in advance to avoid delays.

Hãy xin visa sớm để tránh bị trễ.

Câu mẫu band 8

I applied for my visa three months before departure because processing times were unpredictable.

Cụm hay đi cùng

  • apply for a visaxin visa
  • get/obtain a visalấy/được visa
  • visa applicationđơn xin visa

Họ từ

visa (n) nounvisa-free (adj) adjectivevisa application (n) noun phrase

Lỗi thường gặp

apply visaapply for a visa

Người Việt thường dịch theo cấu trúc 'xin visa' nên hay bỏ giới từ 'for' trong tiếng Anh.

I need visaI need a visa

Tiếng Việt không có mạo từ, nên học viên hay quên thêm 'a' khi nói tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5permission6permit7+visa

Đồng nghĩa

permitdùng cho nhiều loại giấy phép (ví dụ work permit), không chỉ nhập cảnh

Dễ nhầm

permitpermit thường là giấy phép lao động hoặc phép hành chính; visa liên quan đến nhập cảnh

You will need a permit to work in that country.

Mẹo nhớ & gốc từ

VI (vượt) → SA (sang nước khác): VI·SA nhớ là giấy cho vượt biên du lịch.

Từ 'visa' bắt nguồn từ tiếng Latin 'vidēre' (xem), qua tiếng Pháp/Latinh nghĩa là 'đã được xem xét'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ