noun / adjective · học thuật

variable

UK/ˈveəriəb(ə)l/US/ˈveriəbəl/VA·ri·a·ble

Band 7+task1task2

(noun) biến số; (adjective) có thể thay đổi, không ổn định

(n) something that can change or be changed; (adj) likely to change or to be different

Ví dụ

Age is a variable that the study controlled for.

Tuổi là một biến số mà nghiên cứu đã kiểm soát.

Weather in this region is highly variable.

Thời tiết ở khu vực này rất biến đổi.

We measured how each variable affected the outcome.

Chúng tôi đo xem mỗi biến số ảnh hưởng như nào tới kết quả.

Câu mẫu band 8

When designing the experiment, we controlled as many variables as possible to isolate the effect of the intervention.

Cụm hay đi cùng

  • dependent variablebiến phụ thuộc
  • highly variablerất biến đổi

Họ từ

variability nounvary verb

Lỗi thường gặp

variables isvariables are

Lỗi chia động từ với danh từ số nhiều 'variables' do ảnh hưởng ngữ pháp tiếng Việt không chia ngôi.

a variable datavariable data / a variable

Thói quen lắp trực tiếp tính từ và danh từ theo tiếng Việt dẫn tới cấu trúc sai; cần kiểm tra dạng từ (danh từ hay tính từ).

Nói sao cho lên band

5change6fluctuating7+variable

Đồng nghĩa

changeablechangeable nhấn tính dễ thay đổi chung; variable thường dùng trong ngữ cảnh khoa học để chỉ 'biến số'.

Dễ nhầm

variationvariation là sự thay đổi hoặc mức độ chênh lệch; variable là 'biến số' (danh từ) hoặc 'có thể thay đổi' (tính từ).

There was considerable variation in test scores between classes.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi dùng như danh từ đếm được trong ngữ cảnh khoa học phải chia số nhiều 'variables'; khi dùng tính từ không chia.

VA·ri·a·ble — VA như 'vận' biến, nhớ 'biến' → variable = biến/biến đổi.

Từ Latin 'variabilis' nghĩa là 'có thể thay đổi', dẫn tới 'variable'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 5

Học từ này cùng bộ