adjective / noun · trung tính

complex

UK/ˈkɒmpleks/US/ˈkɑːmpleks/COM·plex

Band 6-7task2speakingtask1

adj: phức tạp; noun: tổ hợp, cụm (ví dụ a housing complex)

adj: consisting of many different and connected parts; noun: a group of buildings or related things

Ví dụ

The issue is complex and requires interdisciplinary study.

Vấn đề thì phức tạp và cần nghiên cứu liên ngành.

They live in a large housing complex near the university.

Họ sống trong một khu căn hộ lớn gần trường đại học.

The experiment involved a complex set of variables.

Thí nghiệm bao gồm một tập hợp các biến phức tạp.

Câu mẫu band 8

The socio-economic dynamics of rapidly growing cities are complex and cannot be explained by a single factor.

Cụm hay đi cùng

  • complex issuevấn đề phức tạp
  • housing complexkhu nhà

Họ từ

complex adjective / nouncomplexity noun

Lỗi thường gặp

very complicated problem → very complex problem is wrong?very complex problem

Người Việt thường nghĩ hai từ như hoàn toàn thay thế được. Trong văn học thuật 'complex' là lựa chọn an toàn hơn cho cấu trúc gồm nhiều phần; 'complicated' hay dùng khi ý nhấn vào khó hiểu.

a complexscomplexes

Thêm -s sai chính tả số nhiều; danh từ 'complex' số nhiều là 'complexes'.

Nói sao cho lên band

5difficult6complicated7+complex

Đồng nghĩa

complicatedcomplicated nhấn vào khó hiểu; complex nhấn vào nhiều phần liên kết với nhau.

Dễ nhầm

complicatedcomplicated nhấn vào mức độ rắc rối khiến khó hiểu; complex nhấn mạnh cấu trúc nhiều phần liên quan.

The instructions were so complicated that students made many mistakes.

Mẹo nhớ & gốc từ

complex có thể là tính từ (a complex issue) hoặc danh từ (a housing complex). Khi là danh từ số nhiều đánh thành 'complexes'.

COM·plex → COM (cùng) + PLEX (many parts) → nhiều phần liên kết → phức tạp.

Từ Latin complexus 'được bện vào nhau' (com- 'cùng' + plectere 'bện').

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 5

Học từ này cùng bộ