noun · học thuật

validity

UK/vəˈlɪdɪti/US/vəˈlɪdəti/va·LID·i·ty

Band 5-6task2speaking

tính hợp lệ của phép đo: mức độ một công cụ/ nghiên cứu đo đúng cái nó định đo

the degree to which a test or study measures what it claims to measure

Ví dụ

They questioned the validity of the answers because the questions were leading.

Họ đặt câu hỏi về tính hợp lệ của câu trả lời vì các câu hỏi có tính dẫn dắt.

External validity refers to whether results generalise to other settings.

Tính hợp lệ bên ngoài (external validity) nói về việc kết quả có áp dụng được ở các hoàn cảnh khác hay không.

The validity of the instrument was supported by prior studies.

Tính hợp lệ của công cụ được củng cố bởi các nghiên cứu trước đó.

Câu mẫu band 8

Although the instrument demonstrated high reliability, concerns about construct validity limited the study's practical implications.

Cụm hay đi cùng

  • external validitytính hợp lệ bên ngoài (khả năng khái quát hoá)
  • internal validitytính hợp lệ nội bộ (không có yếu tố nhiễu trong nghiên cứu)
  • ensure validityđảm bảo tính hợp lệ

Họ từ

valid adjectivevalidate verbvalidation noun

Lỗi thường gặp

valid = reliablevalidity ≠ reliability; validity = đo đúng, reliability = đo nhất quán

Người Việt hay hiểu lẫn do cả hai liên quan tới 'độ tốt' của phép đo; cần phân biệt chức năng mỗi khái niệm.

We will validity the questionnaireWe will validate the questionnaire / check its validity

Dùng sai từ loại do cố dịch trực tiếp; động từ đúng là 'validate' hoặc cấu trúc 'check the validity'.

Nói sao cho lên band

5true6accuracy7+validity

Đồng nghĩa

accuracyaccuracy nhấn mạnh độ đúng chính xác; validity nhấn mạnh đo đúng khái niệm cần đo

Dễ nhầm

reliabilityreliability là tính nhất quán; validity là tính hợp lệ — hai khái niệm liên quan nhưng khác nhau

Although the test was reliable, questions about its validity remained.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tạo danh từ bằng hậu tố -ity: valid → validity (lưu ý cách thêm -ity với một số tính từ có biến đổi nhỏ).

'Valid' = hợp lệ → validity là tính hợp lệ; nhớ bằng cách nghĩ 'valid = valid' (hợp pháp/hợp lệ).

Từ Latin 'validus' nghĩa là mạnh/đúng; phát triển thành 'valid' và danh từ 'validity'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ