noun · học thuật

sensitivity

UK/ˌsensɪˈtɪvəti/US/ˌsɛnsɪˈtɪvəti/se·nsi·TIV·i·ty

Band 7+task2speaking

khả năng một xét nghiệm/phương pháp phát hiện đúng các trường hợp dương tính; mức độ phản ứng với kích thích

the ability of a test to correctly identify true positives; responsiveness to stimuli

Ví dụ

The diagnostic kit's sensitivity was 92%, so few cases were missed.

Độ nhạy của bộ xét nghiệm là 92%, nên ít trường hợp bị bỏ sót.

A sensitivity analysis showed results were unchanged when parameters varied slightly.

Phân tích độ nhạy cho thấy kết quả không thay đổi khi các tham số biến đổi nhẹ.

Increasing sensitivity often reduces specificity, so there's a trade-off.

Tăng độ nhạy thường làm giảm độ đặc hiệu, nên tồn tại sự đánh đổi.

Câu mẫu band 8

Despite its high specificity, the screening programme's low sensitivity meant a worrying number of cases were missed.

Cụm hay đi cùng

  • high sensitivityđộ nhạy cao
  • sensitivity analysisphân tích độ nhạy
  • test sensitivityđộ nhạy của xét nghiệm

Họ từ

sensitive adjectivesensitize verb

Lỗi thường gặp

high sensitivehigh sensitivity

Người Việt thường dùng 'nhạy' trực tiếp như tính từ thay vì dùng danh từ 'sensitivity' trong cấu trúc 'high ___'.

many sensitivitieshigh sensitivity / the test is highly sensitive

Dạng số nhiều 'sensitivities' hiếm khi dùng trong ngữ cảnh xét nghiệm; người Việt dễ thêm -s vì suy nghĩ theo tiếng Việt không phân biệt đếm/không đếm.

Nói sao cho lên band

5accuracy6detection rate7+sensitivity

Đồng nghĩa

detectabilityDetectability mang nghĩa tổng quát hơn là khả năng phát hiện; sensitivity là thuật ngữ thống kê/chuẩn y cho xét nghiệm.

Dễ nhầm

specificitySpecificity là khả năng nhận đúng người KHÔNG có bệnh (true negatives), trái với sensitivity là nhận đúng người CÓ bệnh.

The test's specificity was excellent, but its sensitivity was disappointingly low.

Mẹo nhớ & gốc từ

Sensitivity → nhớ chữ TIV (se·nsi·TIV·ity): 'TIV' như 'test identifies victims' để liên tưởng tới khả năng phát hiện những ca dương tính.

Từ latin sensus 'cảm nhận' + hậu tố -ity để tạo danh từ trừu tượng về tính chất 'nhạy'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ