noun phrase · trung tính

travel arrangements

/ˈtrævəl əˈreɪndʒmənts/TRAV·el a·RANGE·ments

Band 6-7speakingtask2

các sắp xếp cho chuyến đi (vé, khách sạn, lịch trình, phương tiện...)

plans and bookings made for a trip, such as tickets, hotels and schedules

Ví dụ

I left my travel arrangements to a local agent so I wouldn't have to worry about logistics.

Tôi giao các sắp xếp cho chuyến đi cho một đại lý địa phương để không phải lo về hậu cần.

Finalise your travel arrangements at least two weeks before the trip.

Hoàn tất các sắp xếp cho chuyến đi ít nhất hai tuần trước khi đi.

She had complicated travel arrangements involving multiple hotels and flights.

Cô ấy có các sắp xếp chuyến đi phức tạp bao gồm nhiều khách sạn và chuyến bay.

Câu mẫu band 8

Before we left, my colleague finalised all the travel arrangements, including car hire and intercity trains, which made the trip stress‑free.

Cụm hay đi cùng

  • make travel arrangementssắp xếp chuyến đi
  • finalise travel arrangementshoàn tất các sắp xếp cho chuyến đi

Họ từ

arrange verbarrangement(s) nounarranged adjective

Lỗi thường gặp

I made my travel arrangementI made my travel arrangements

Người Việt thường quên số nhiều khi dịch 'các sắp xếp' — collocation chuẩn là số nhiều 'travel arrangements'.

I will do my travel arrangementsI will make my travel arrangements

Dịch word‑by‑word từ 'làm' dẫn đến 'do' nhưng collocation tự nhiên là 'make arrangements'; 'do arrangements' ít tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5travel plan6travel arrangement7+travel arrangements

Đồng nghĩa

travel planstính thân mật/không chính thức hơn; 'arrangements' thường mang nghĩa quy chuẩn hơn

Dễ nhầm

travel planschỉ chung các kế hoạch cho chuyến đi; hơi ít chính thức hơn 'travel arrangements'

We changed our travel plans because of the weather.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Nghĩ: arrange = sắp xếp' → travel + arrangements = mọi thứ được sắp xếp cho chuyến đi.

'travel' (du lịch) + 'arrangement(s)' (sắp xếp) — cụm chỉ các việc cần làm trước chuyến đi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ