collocation · trung tính

lost luggage

UK/lɒst ˈlʌɡɪdʒ/US/lɔːst ˈlʌɡɪdʒ/LOST ·LUG·gage

Band 4-5speakingtask2

hành lý bị thất lạc/không đến cùng chuyến bay

baggage that has been misplaced or has not arrived with you

Ví dụ

We waited at the desk to report our lost luggage.

Chúng tôi chờ ở quầy để báo cáo hành lý bị thất lạc.

Lost luggage can cause a lot of stress on holiday.

Hành lý bị thất lạc có thể gây nhiều căng thẳng khi đi nghỉ.

The airline promised to track the lost luggage and deliver it tomorrow.

Hãng bay hứa tìm hành lý thất lạc và giao vào ngày mai.

Câu mẫu band 8

After a long flight we were frustrated to discover our lost luggage, but the airline arranged delivery the next day.

Cụm hay đi cùng

  • report lost luggagebáo cáo hành lý bị mất
  • track lost luggagetheo dõi hành lý thất lạc

Họ từ

lost adjectiveluggage noun (uncountable)

Lỗi thường gặp

I lost my luggagesI lost my luggage

Người Việt thường thêm 's' vì dịch theo tiếng Việt (số nhiều), nhưng 'luggage' là uncountable.

report a lost luggagereport lost luggage

Người Việt có xu hướng thêm 'a' trước danh từ do thói quen; với 'luggage' không đếm được không dùng 'a'.

Nói sao cho lên band

5lost bag6lost suitcase7+lost luggage

Đồng nghĩa

lost baggagetương đương, 'baggage' và 'luggage' giống nghĩa

Dễ nhầm

missing luggagetương tự 'lost luggage' nhưng 'missing' thường dùng trong hệ thống báo cáo

The airline recorded the item as missing luggage.

lost baggagethay 'luggage' bằng 'baggage' — nghĩa giống nhau

We reported our lost baggage at the counter.

Mẹo nhớ & gốc từ

LOST (mất) + LUGGAGE (hành lý) → hành lý bị mất.

'lost' = mất; 'luggage' từ 'lug' (kéo) + hậu tố 'age' — đồ dùng để kéo đi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ