collocation · trung tính

apply for a visa

UK/əˈplaɪ fɔːr ə ˈviːzə/US/əˈplaɪ fɔr ə ˈviːzə/a·PPLY FOR A ·VI·sa

Band 4-5speakingtask2

nộp đơn xin thị thực (để được vào một nước)

to submit an application to get permission (a visa) to enter a country

Ví dụ

You should apply for a visa well before your trip if required.

Bạn nên nộp hồ sơ xin thị thực trước chuyến đi nếu cần.

She applied for a visa online and waited for confirmation.

Cô ấy nộp đơn xin visa trực tuyến và chờ xác nhận.

Many students apply for a visa the month before their course starts.

Nhiều sinh viên nộp đơn xin thị thực một tháng trước khi khóa học bắt đầu.

Câu mẫu band 8

To avoid delays, I applied for a visa as soon as I received my acceptance letter from the university.

Cụm hay đi cùng

  • apply for a visa onlinenộp đơn xin visa trực tuyến
  • apply for a student visaxin visa du học

Họ từ

apply verbapplication (for a visa) noun

Lỗi thường gặp

apply visaapply for a visa

Người Việt hay lược 'for' do dịch trực tiếp; trong tiếng Anh động từ 'apply' cần giới từ 'for' khi xin thứ gì.

apply to visaapply for a visa

Nhầm giới từ do tư duy 'apply to' + nơi chốn; ở đây cần 'apply for' + vật (visa).

Nói sao cho lên band

5get a visa6submit a visa application7+apply for a visa

Đồng nghĩa

submit a visa applicationtrang trọng hơn, thường dùng trong văn bản

Dễ nhầm

apply todùng với tổ chức (apply to a university), không phải khi xin một thứ như visa

She applied to the university last month.

submit a visa applicationdiễn đạt tương đương nhưng trang trọng hơn

He submitted a visa application online.

Mẹo nhớ & gốc từ

APPLY FOR → 'apply' + 'for' vì bạn xin một cái (for = cho cái gì).

'apply' (áp dụng, nộp) + 'for' (vì/muốn có) → nộp đơn xin cái gì đó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ