n · đời thường

teenager

UK/ˈtiːneɪdʒə(r)/US/ˈtiːneɪdʒər/TEEN·a·ger

Band 5-6speakingtask1

người trong độ tuổi thiếu niên (thông thường 13–19 tuổi)

A young person aged between 13 and 19.

Ví dụ

My cousin is a teenager and spends most evenings studying.

Anh họ tôi là một thiếu niên và tối thường dành phần lớn thời gian học.

Teenagers often follow trends on social media.

Thiếu niên thường bắt theo xu hướng trên mạng xã hội.

It can be hard to talk openly with a moody teenager.

Thật khó để nói chuyện thẳng thắn với một thiếu niên tâm trạng thất thường.

Câu mẫu band 8

In my experience working at the youth centre, many teenagers benefit from structured extracurricular activities that build resilience.

Cụm hay đi cùng

  • teenage yearsnhững năm thiếu niên
  • teenage behaviourhành vi thời thiếu niên

Họ từ

teenage adjteen n

Lỗi thường gặp

use 'a teenager' for a general groupuse 'teenagers' for a group in general statements

Người Việt hay quên chia số: với ý nói chung cần số nhiều 'teenagers'.

write 'teen-age' or 'teen age' as two wordswrite 'teenager' (one word) for the person; 'teenage' as adjective

Dịch word-by-word khiến tách từ sai; tiếng Anh chuẩn là 'teenager' (người) hoặc 'teenage' (tính từ).

Nói sao cho lên band

5kid6young person7+teenager

Đồng nghĩa

adolescenttrang trọng hơn, dùng trong văn viết học thuật

Dễ nhầm

young adultthường chỉ người hơi lớn hơn tuổi thiếu niên (18–25), giàu tính độc lập hơn

Many young adults move to the city for university or work.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ đếm được; khi nói chung dùng dạng số nhiều 'teenagers'. 'Teenage' là tính từ (teenage years).

TEEN·ager — TEEN nhớ chữ 'teen' (10–19), dễ nhớ là tuổi thiếu niên.

Từ 'teen' (mười mấy) + hậu tố tạo danh từ 'ager' (người ở tuổi đó).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ