idiom · trung tính

take a turn for the worse

UK/teɪk ə tɜːn fɔː ðə wɜːs/US/teɪk ə tɜrn fɔr ðə wɜrs/take·a·TURN·for·the·WORSE

speakingtask2

Tình trạng (thường là sức khỏe) xấu đi, nhất là đột ngột.

to become worse, especially suddenly (often about health)

Ví dụ

The patient's breathing took a turn for the worse overnight.

Hô hấp của bệnh nhân xấu đi đột ngột qua đêm.

Her recovery seemed steady until she suddenly took a turn for the worse.

Việc hồi phục của cô ấy có vẻ ổn định cho tới khi tình trạng đột ngột xấu đi.

If his condition takes a turn for the worse we will move him to intensive care.

Nếu tình trạng anh ấy xấu đi, chúng tôi sẽ chuyển vào chăm sóc đặc biệt.

Câu mẫu band 8

Although he'd seemed stable, his condition suddenly took a turn for the worse overnight.

Cụm hay đi cùng

  • take a sudden turn for the worsexấu đi đột ngột
  • take a turn for the worse overnightxấu đi qua đêm

Họ từ

take a turn for the worse verb phrasea turn for the worse noun phrase

Lỗi thường gặp

take turn for worsetake a turn for the worse

Người Việt hay bỏ mạo từ 'a' do thói quen ngôn ngữ; cụm cố định cần 'a'.

take a turn to worsetake a turn for the worse

Sai giới từ: 'for the worse' là cấu trúc cố định; 'to worse' là dịch sát từng chữ và không đúng.

Nói sao cho lên band

5get worse6deteriorate7+take a turn for the worse

Đồng nghĩa

deterioratetừ trang trọng, mô tả quá trình xấu đi; 'take a turn for the worse' nhấn vào sự thay đổi đột ngột.

Dễ nhầm

take a turn for the betternghĩa ngược lại: tình trạng cải thiện.

After the new medication he took a turn for the better and was discharged.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung con đường 'turn' rẽ vào hướng 'worse' để nhớ 'change to worse'.

Cấu trúc 'take a turn' = thay đổi hướng/mạch; ghép với 'for the worse' nghĩa là thay đổi theo hướng xấu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ · phần 2

Học từ này cùng bộ