idiom · đời thường
pull through
UK/pʊl ˈθruː/US/pʊl ˈθru/pull·THROUGH
bình phục, vượt qua cơn bệnh nặng hoặc nguy kịch
to recover from a serious illness or dangerous medical condition
Ví dụ
“After a difficult week in intensive care, he finally pulled through.”
Sau một tuần khó khăn ở phòng chăm sóc đặc biệt, cuối cùng anh ấy đã bình phục.
“Doctors weren’t sure she would pull through, but she did.”
Các bác sĩ không chắc cô ấy sẽ qua khỏi, nhưng cô ấy đã vượt qua.
“With good care and time, many patients pull through major surgeries.”
Với sự chăm sóc tốt và thời gian, nhiều bệnh nhân vượt qua được những ca phẫu thuật lớn.
Câu mẫu band 8
“Despite several complications during surgery, she pulled through thanks to an excellent medical team.”
Cụm hay đi cùng
- pull through + an illness / operation — vượt qua bệnh / ca phẫu thuật
- barely pull through — vừa đủ để qua khỏi
Họ từ
Lỗi thường gặp
pass out→pull through
Nhiều bạn dịch nhầm vì thấy 'pass' và 'through' đều có 'qua', nên dùng 'pass out' (ngất đi) thay cho 'pull through' (vượt qua bệnh nặng). Hai từ hoàn toàn khác nghĩa.
get over→pull through
Bạn hay dùng 'get over' (hồi phục) làm câu thay cho 'pull through' vì nghĩa gần nhau, nhưng 'pull through' thường dùng cho trường hợp bệnh rất nặng hoặc nguy kịch; dùng 'get over' sẽ làm giảm mức độ nghiêm trọng.
Nói sao cho lên band
5recover→6get over→7+pull through
Đồng nghĩa
recover — recover là từ trung tính, dùng được cho nhiều mức độ; pull through nhấn mạnh vượt qua tình trạng nghiêm trọng
survive — survive nhấn mạnh sống sót; pull through nhấn mạnh quá trình hồi phục sau bệnh nặng
Dễ nhầm
survive — survive thường chỉ sống sót; pull through là hồi phục sau bệnh nặng
“She survived the infection but needed months of rehabilitation.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Hình dung một người bị kéo qua khỏi vực thẳm: PULL THROUGH = kéo qua (khỏi bệnh).
pull (kéo) + through (qua) — nghĩa gốc hình ảnh: được kéo qua vùng nguy hiểm, vì vậy dùng cho 'vượt qua bệnh nặng'.