noun · trung tính

subscription

/səbˈskrɪpʃən/sub·SCRIP·tion

Band 5-6speakingtask2

sự đăng ký trả phí định kỳ để dùng dịch vụ hoặc nội dung

an arrangement to pay regularly for access to a service or content

Ví dụ

I cancelled my music subscription because I don't listen enough.

Tôi đã hủy đăng ký dịch vụ nhạc vì không nghe đủ thường xuyên.

Subscriptions can be monthly or annual depending on the service.

Các gói đăng ký có thể theo tháng hoặc theo năm tùy dịch vụ.

Offering a free trial can encourage users to start a subscription.

Cung cấp dùng thử miễn phí có thể khuyến khích người dùng bắt đầu đăng ký.

Câu mẫu band 8

Switching to an annual subscription saved me almost 30% compared with paying monthly.

Cụm hay đi cùng

  • pay for a subscriptiontrả tiền cho một gói đăng ký
  • cancel a subscriptionhủy đăng ký
  • monthly subscriptiongói đăng ký hàng tháng

Họ từ

subscribe verbsubscribed verb (past)

Lỗi thường gặp

I make a subscription to that service.I subscribe to that service.

Dịch trực tiếp 'làm một đăng ký' dẫn đến cách dùng sai; động từ đúng là 'subscribe' hoặc cụm 'take out a subscription'.

I pay subscription monthly.I pay for the subscription monthly.

Thiếu 'for' là lỗi do dịch từ cấu trúc tiếng Việt; trong tiếng Anh cần 'pay for'.

Nói sao cho lên band

5membership6plan7+subscription

Đồng nghĩa

membershipmembership nhấn quyền thành viên; subscription nhấn việc trả phí định kỳ cho dịch vụ

Dễ nhầm

membershiptập trung vào tư cách thành viên; có thể miễn phí hoặc trả phí; subscription nhấn vào việc trả định kỳ

The gym offers a one-year membership with unlimited classes.

Mẹo nhớ & gốc từ

sub + script = 'ký' dưới (như ký hợp đồng) → liên quan đến đăng ký trả phí định kỳ.

Từ 'subscription' xuất phát từ Latin 'subscriptio' nghĩa là 'ký tên bên dưới' — sau đó dùng cho việc đăng ký.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ