noun · trung tính

notification

UK/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/US/ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃən/no·ti·fi·CA·tion

Band 5-6speakingtask2

Thông báo ngắn hiện trên màn hình hoặc trong ứng dụng để báo có sự kiện, tin nhắn hoặc cập nhật mới.

A short message that informs a user about a new event, message, or update on a device or application.

Ví dụ

I turned off all notifications during the lecture.

Tôi tắt tất cả thông báo trong suốt buổi học.

The app sent a notification about the new terms of service.

Ứng dụng gửi một thông báo về điều khoản dịch vụ mới.

You can change notification settings in the app.

Bạn có thể thay đổi cài đặt thông báo trong ứng dụng.

Câu mẫu band 8

I disabled social media notifications during exams to minimise distractions and focus on revision.

Cụm hay đi cùng

  • push notificationthông báo đẩy
  • turn off notificationstắt thông báo
  • receive notificationsnhận thông báo

Họ từ

notify verbnotified adjectivenotification noun

Lỗi thường gặp

I get notification from the app every hour.I get a notification from the app every hour.

Người Việt thường bỏ mạo từ vì trong tiếng Việt không có mạo từ. 'Notification' đếm được nên cần 'a' hoặc dạng số nhiều.

My phone notify me when someone comments.My phone notifies me when someone comments.

Học viên Việt hay quên thêm -s cho ngôi thứ ba số ít vì tiếng Việt không chia động từ theo người.

Nói sao cho lên band

5alert6notice7+notification

Đồng nghĩa

alert'Alert' thường mạnh hơn, dùng cho cảnh báo cần hành động ngay.

Dễ nhầm

alert'Alert' thường báo tình huống khẩn cấp hoặc cần chú ý hơn so với 'notification'.

The system issued an alert about the security breach.

announcement'Announcement' là thông báo công khai, thường chính thức và dài hơn, không giống thông báo nhỏ trên điện thoại.

The university posted an announcement about exam dates.

Mẹo nhớ & gốc từ

Notification là danh từ đếm được: dùng 'a notification' hoặc 'notifications'. Với động từ tương ứng là 'notify' (lưu ý chia 'notifies' cho ngôi thứ ba số ít).

NOTI-FI-CA-TION: 'NOTI' = note (ghi chú) → notification là 'ghi chú' gửi tới bạn.

Từ bắt nguồn từ động từ 'notify' (thông báo) + hậu tố danh từ '-ation' để chỉ hành động hoặc kết quả.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ