structure · trung tính

stop + V-ing (finish an activity) / stop + to + V (pause to do something else)

Band 4-5speakingtask2

'stop V-ing' nghĩa là ngừng hẳn một hành động; 'stop to V' nghĩa là dừng hành động này để làm việc khác.

'Stop + V-ing' = cease an activity; 'stop to + V' = pause one activity in order to do another action.

Ví dụ

He stopped smoking last year.

Anh ấy đã bỏ thuốc năm ngoái.

She stopped to answer the phone.

Cô ấy dừng lại để nghe điện thoại.

I stopped chatting and listened when the teacher entered.

Tôi ngừng tán gẫu và lắng nghe khi thầy vào lớp.

Câu mẫu band 8

She stopped to tie her shoe, then carried on running without breaking her pace.

Cụm hay đi cùng

  • stop + V-ingngừng hẳn làm gì
  • stop + to + Vdừng lại để làm gì khác

Họ từ

stop doing something verb phrasestop to do something verb phrase

Lỗi thường gặp

He stopped to smoke last year.He stopped smoking last year.

Người Việt thường dịch 'bỏ thuốc' chệch thành 'stop to smoke' vì dịch theo cụm từ từng từ; tiếng Anh phân biệt rõ ý nghĩa tuỳ theo cấu trúc.

She stopped smoking to talk to her friend.She stopped to talk to her friend.

Câu đúng nếu ý là dừng việc khác để nói chuyện; nhiều học viên lẫn hai cấu trúc dẫn tới hiểu sai.

Nói sao cho lên band

5stop to + V (confused use)6stop + V-ing used inconsistently7+distinguish stop + V-ing / stop to + V correctly

Đồng nghĩa

quit + V-ing'quit' trang trọng hơn cho việc từ bỏ một thói quen

Dễ nhầm

quit + V-ing'quit' tương tự 'stop' khi nói bỏ thói quen nhưng thường trang trọng hơn.

He quit smoking two years ago.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Stop + V-ing' = kết thúc hành động đó. 'Stop + to + V' = dừng việc đang làm để làm việc khác. Hãy suy xét ý nghĩa khi chọn dạng sau 'stop'.

'stop to do' = dừng để làm việc khác; 'stop doing' = ngừng hẳn việc đó.

'stop' + to-inf/gerund phân biệt ý nghĩa từ cách bổ nghĩa sau động từ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Danh động từ & to-V

Học từ này cùng bộ