phrase (structure) · trung tính

try + V-ing / try to + V

Band 4-5speakingtask2

try + V-ing: thử một việc để xem kết quả; try to + V: cố gắng làm một việc (thường khó hoặc thất bại).

try + V-ing = attempt something as an experiment; try to + V = make an effort to do something (may be difficult).

Ví dụ

If you're stressed, try going for a short walk.

Nếu em căng thẳng, thử đi bộ ngắn xem.

I tried to fix the printer but it still didn't work.

Tôi đã cố sửa máy in nhưng nó vẫn không hoạt động.

She tried opening the window to let in fresh air.

Cô ấy thử mở cửa sổ để cho khí trong lành vào.

Câu mẫu band 8

When the computer froze, I tried restarting it first before calling tech support.

Cụm hay đi cùng

  • try + V-ing (try reading / try restarting)thử làm việc gì đó như một phương án
  • try to + V (try to finish / try to call)cố gắng hoàn thành hoặc thực hiện việc gì

Họ từ

try verbtrying verb / gerund

Lỗi thường gặp

I tried to restart my phone and it helped.I tried restarting my phone and it helped.

Người Việt thường dùng 'try to' mặc định do dịch từ 'cố gắng', nhưng ở đây nghĩa là 'thử làm xem có hiệu quả không' nên phải dùng V-ing.

He tried opening the door but couldn't.He tried to open the door but couldn't.

Khi hành động không thành công, ý đúng là 'cố gắng' (try to + V). Người Việt hay lẫn vì dịch máy.

Nói sao cho lên band

5try to + V6try + V-ing7+try + V-ing / try to + V

Đồng nghĩa

attemptthường dùng cho nỗ lực chính thức hơn; tương đương với try to + V

experiment (with)gần với try + V-ing — thử xem điều gì xảy ra

Dễ nhầm

attempt to + Vtương tự try to + V nhưng trang trọng hơn, nhấn nỗ lực

She attempted to solve the problem for over an hour.

Mẹo nhớ & gốc từ

Dùng 'try + V-ing' khi đề xuất làm một việc như một thử nghiệm (ví dụ: try restarting). Dùng 'try to + V' khi nói về việc cố gắng thực hiện hành động, thường khi hành động có thể khó hoặc không thành công.

Nếu là 'thử xem' thì thêm -ing; nếu là 'cố gắng' thì kèm to.

try là động từ cổ, không thay đổi nghĩa cơ bản; khác nhau vì cấu trúc theo sau là gerund hay infinitive.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Danh động từ & to-V

Học từ này cùng bộ