noun phrase · trung tính

single supplement

UK/ˈsɪŋɡəl səˈplɛm(ə)nt/US/ˈsɪŋɡəl səˈplɛmənt/SIN·gle su·PPL·e·ment

Band 6-7task2speaking

Khoản phụ thu mà khách ở một mình phải trả, so với giá tính theo hai người.

An extra charge for a person staying alone compared with the price for two people.

Ví dụ

Many tour operators add a single supplement for solo travellers.

Nhiều đơn vị tổ chức tour tính phụ thu cho khách đi một mình.

I had to pay a single supplement because there were no other travellers to share the room.

Tôi phải trả phụ thu cho khách ở một mình vì không có người để ghép phòng.

To avoid the single supplement, some people choose to share rooms with strangers on group tours.

Để tránh phụ thu, một số người chọn ghép phòng với người lạ khi đi tour nhóm.

Câu mẫu band 8

Because rates are quoted per person on double occupancy, solo travellers should expect to pay a single supplement.

Cụm hay đi cùng

  • pay a single supplementtrả phụ thu cho khách ở một mình
  • charge a single supplementtính phí phụ thu cho khách đơn

Họ từ

single adjectivesupplement noun/verbsupplementary adjective

Lỗi thường gặp

I paid single supplement.I paid the/a single supplement.

Người Việt thường quên mạo từ trước cụm danh từ kiểu 'single supplement'; cần 'a' hoặc 'the' tuỳ ngữ cảnh.

They charge me single supplement fee.They charged me a single supplement.

Thêm từ 'fee' là lặp ý; cấu trúc tự nhiên là 'charge a single supplement'.

Nói sao cho lên band

5extra fee6single charge7+single supplement

Đồng nghĩa

solo surchargecách nói thân mật hơn, vẫn nghĩa phụ thu cho người đi một mình

Dễ nhầm

double occupancyGiá tính dựa trên hai người ở chung một phòng, trái với 'single supplement' là phụ thu cho người ở một mình.

Prices are based on double occupancy; solo travellers pay a single supplement.

Mẹo nhớ & gốc từ

Single = một người; supplement = phụ thu → phụ thu cho người ở đơn.

'single' (đơn lẻ) + 'supplement' (phụ phí) → phí thêm cho khách lẻ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ