noun · trang trọng

sexism

/ˈsɛksɪzəm/SEX·ism

Band 5-6speakingtask2

sự phân biệt hoặc định kiến dựa trên giới tính, thường nhằm vào phụ nữ

Prejudice, stereotyping, or discrimination based on a person's sex or gender.

Ví dụ

Many companies run training to prevent sexism and harassment at work.

Nhiều công ty tổ chức đào tạo để ngăn ngừa phân biệt giới và quấy rối nơi làm việc.

She reported sexism in hiring practices to the ethics committee.

Cô ấy báo cáo việc phân biệt giới trong tuyển dụng lên ủy ban đạo đức.

Campaigns for gender equality aim to eliminate sexism in society.

Các chiến dịch vì bình đẳng giới nhằm loại bỏ phân biệt giới trong xã hội.

Câu mẫu band 8

Efforts to tackle sexism in the workplace include equal-pay audits and anti-harassment training.

Cụm hay đi cùng

  • combat sexismchống lại phân biệt giới
  • sexist attitudesquan điểm phân biệt giới
  • institutional sexismphân biệt giới mang tính thể chế

Họ từ

sexism nounsexist adjectivesexist noun

Lỗi thường gặp

He is sexist personHe is a sexist person

Người Việt hay quên mạo từ 'a' trước danh từ đếm được khi dịch trực tiếp.

They fight sexisms at workThey fight sexism at work

Người học thường cố biến 'sexism' thành số nhiều; khi nói chung nên dùng dạng không đếm được 'sexism'.

Nói sao cho lên band

5discrimination6gender discrimination7+sexism

Đồng nghĩa

gender discriminationcụm từ thay thế phổ biến, nhấn mạnh hành vi phân biệt dựa trên giới

Dễ nhầm

racismcùng là phân biệt đối xử nhưng racism dựa trên chủng tộc, sexism dựa trên giới

Both sexism and racism can limit people's opportunities in education and jobs.

Mẹo nhớ & gốc từ

wordform: -ism tạo danh từ chỉ hiện tượng; để nói về người dùng dạng -ist (sexist) hoặc tính từ 'sexist' để mô tả hành vi.

sex (giới) + ism → phân biệt vì giới tính.

ghép 'sex' (giới tính) + hậu tố -ism chỉ thái độ hay hiện tượng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ism

Học từ này cùng bộ