noun / verb · trung tính

sequence

/ˈsiːkwəns/SE·quence

Band 6-7task1task2

trật tự, chuỗi các sự kiện; (v) sắp xếp theo trình tự

an ordered series of events or things; (verb) to arrange events or things in order

Ví dụ

The report describes the sequence of events that led to the accident.

Báo cáo mô tả chuỗi các sự kiện dẫn tới vụ tai nạn.

Students must sequence the steps of the experiment before starting.

Học sinh phải sắp xếp các bước của thí nghiệm theo trình tự trước khi bắt đầu.

A logical sequence is important when writing an essay.

Một trình tự hợp lý rất quan trọng khi viết bài luận.

Câu mẫu band 8

The chronological sequence of historical events helps us understand cause and effect in social change.

Cụm hay đi cùng

  • sequence of events/stepschuỗi các sự kiện/các bước
  • in sequence / out of sequencetheo trình tự / không theo trình tự

Họ từ

sequential adjsequence verb

Lỗi thường gặp

in a sequence ofin sequence / in a sequence

Người Việt thường thêm mạo từ không cần thiết; 'in sequence' là cụm cố định để nói 'theo trình tự'.

sequence the steps tosequence the steps / sequence steps

Thêm giới từ không cần thiết do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5order6series7+sequence

Đồng nghĩa

order'Order' là từ cơ bản hơn; 'sequence' nhấn mạnh chuỗi liên tiếp, thường dùng trong văn viết học thuật

series'Series' chỉ một dãy liên tiếp nhưng không nhấn vào trật tự chặt như 'sequence'

Dễ nhầm

order'Order' thường chung hơn; 'sequence' nhấn vào sự nối tiếp theo một trình tự nhất định

Please put the books in order on the shelf.

Mẹo nhớ & gốc từ

SEQUENCE → SEQ giống 'sequence' trong code: chuỗi lệnh theo thứ tự, dễ nhớ nghĩa 'trình tự'.

Từ Latin sequentia 'theo sau', liên quan tới 'follow' (theo sau).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 5

Học từ này cùng bộ