noun / verb · học thuật

scheme

/skiːm/SCHEME

Band 6-7task2speaking

kế hoạch có cấu trúc; chương trình tổ chức; (verb) lập kế hoạch (thường chính thức)

a planned system or arrangement for doing something; to plan or design a system

Ví dụ

The government launched a new scheme to improve public transport.

Chính phủ khởi động một chương trình mới để cải thiện giao thông công cộng.

Several students devised a scheme to collect data over the summer.

Một vài sinh viên đã lập kế hoạch để thu thập dữ liệu trong mùa hè.

Be careful: 'scheme' can sometimes imply cunning or dishonesty in informal use.

'Scheme' đôi khi ngụ ý mưu mô hoặc không trung thực trong ngữ cảnh đời thường.

Câu mẫu band 8

The urban renewal scheme combined affordable housing, public transport links and green spaces to create a more liveable district.

Cụm hay đi cùng

  • a government schememột chương trình của chính phủ
  • welfare schemechương trình an sinh xã hội
  • scheme to do sthkế hoạch để làm gì

Họ từ

scheme noun / verbschematic adjective / noun

Lỗi thường gặp

scheme = scamscheme

Người Việt dễ nhầm 'scheme' với 'scam' do dịch 'âm mưu'; trong học thuật 'scheme' thường trung tính: một chương trình hay đề án.

a scheme for improvea scheme to improve / a scheme for improving

Thói quen dịch trực tiếp dẫn tới thiếu cấu trúc động từ phù hợp; phải dùng 'to + V' hoặc 'for + Ving'.

Nói sao cho lên band

5plan6program7+scheme

Đồng nghĩa

planplan trung tính, scheme có thể trang trọng hoặc ngụ ý âm mưu trong ngôn ngữ đời thường

programprogram thường dùng cho hệ thống chính thức hơn, nhất là công nghệ hoặc giáo dục

Dễ nhầm

scheme vs scamscheme là kế hoạch/chương trình; scam là vụ lừa đảo

The city introduced a housing scheme to make homes more affordable.

Mẹo nhớ & gốc từ

SCHEME — nghĩ 'scheme' như một 'scheme-chart' (bảng kế hoạch) dễ nhớ là chương trình có cấu trúc.

Từ Hy Lạp scholē (trường học) → qua Pháp cổ 'scheme' nghĩa là kế hoạch; ý hiện đại phát triển trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ