noun phrase · đời thường

scenic route

/ˈsiːnɪk ruːt/SCE·nic ROUTE

Band 6-7speakingtask2

Con đường có cảnh đẹp, thường dài hơn nhưng đẹp hơn đường nhanh nhất.

A longer or more attractive way to travel because it has better views.

Ví dụ

We took the scenic route along the coast to enjoy the views.

Chúng tôi chọn đi con đường cảnh đẹp dọc bờ biển để ngắm cảnh.

The scenic route is slower but much more pleasant.

Con đường cảnh đẹp chậm hơn nhưng thú vị hơn nhiều.

Drivers often choose the scenic route at the weekend.

Lái xe thường chọn con đường cảnh đẹp vào cuối tuần.

Câu mẫu band 8

Instead of taking the motorway, we opted for the scenic route so we could stop at viewpoints along the way.

Cụm hay đi cùng

  • take the scenic routechọn đi con đường có cảnh đẹp
  • scenic viewpointđiểm ngắm cảnh

Họ từ

scenic adjectiveroute nounscenic drive noun phrase

Lỗi thường gặp

We took scenic route.We took the scenic route.

Người Việt hay bỏ mạo từ 'the' trong cụm cố định 'take the scenic route'; trong tiếng Anh chuẩn cần 'the'.

scenical roadscenic route

Thêm hậu tố '-al' là lỗi dịch sát tiếng Việt; tính từ đúng là 'scenic'.

Nói sao cho lên band

5pretty road6scenic drive7+scenic route

Đồng nghĩa

scenic drivethường ám chỉ chuyến đi bằng ôtô qua vùng cảnh đẹp

Dễ nhầm

shortest routeCon đường ngắn nhất về khoảng cách hoặc thời gian, khác với 'scenic route' vốn ưu tiên cảnh đẹp.

If you're in a hurry, take the shortest route rather than the scenic route.

Mẹo nhớ & gốc từ

Scenic = scene (cảnh) → route có cảnh đẹp.

'scenic' (liên quan cảnh đẹp) + 'route' (con đường) → con đường cảnh đẹp.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ