idiom · trung tính

run a temperature

UK/rʌn ə ˈtɛmprətʃə/US/rʌn ə ˈtɛmprətʃər/run a TEM·per·A·TURE

speakingtask1

bị sốt, có thân nhiệt cao

to have a fever

Ví dụ

The child started to run a temperature in the evening.

Đứa trẻ bắt đầu bị sốt vào buổi tối.

If you run a temperature you should rest and see a doctor.

Nếu bạn bị sốt cần nghỉ ngơi và đi khám.

She ran a high temperature for two days after the infection.

Cô ấy bị sốt cao hai ngày sau khi nhiễm bệnh.

Câu mẫu band 8

She began to run a temperature the night after the trip and had to cancel her meetings the next day.

Cụm hay đi cùng

  • run a high temperaturebị sốt cao
  • start to run a temperaturebắt đầu bị sốt

Họ từ

run a temperature idiom/verb phraserun a high temperature verb phrase

Lỗi thường gặp

I have temperature.I have a temperature. / I am running a temperature.

Người Việt hay bỏ mạo từ 'a' khi dịch 'bị sốt'; trong tiếng Anh cần 'a temperature'.

She run temperature yesterday.She ran a temperature yesterday.

Sai chia thì và thiếu mạo từ là lỗi thường gặp do thói quen bỏ chia động từ và mạo từ trong tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5have a fever6have a temperature7+run a temperature

Đồng nghĩa

have a feverdiễn đạt y tế trực tiếp; 'run a temperature' là cách nói thông dụng

Dễ nhầm

have a feverdiễn đạt y tế trực tiếp, dùng phổ biến ở cả Anh và Mỹ; nghĩa giống nhưng cấu trúc khác.

He woke up feeling unwell and had a fever.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung nhiệt kế 'run' lên cao để nhớ 'run a temperature' là bị sốt.

Cụm dùng động từ 'run' theo nghĩa thân nhiệt 'chạy lên', xuất hiện trong tiếng Anh thông dụng khi nói về sốt.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ · phần 2

Học từ này cùng bộ