noun, verb · trung tính

rent

/rɛnt/RENT

Band 4-5speakingtask1task2

tiền thuê (noun); thuê (verb)

(n) money paid regularly to use something owned by someone else; (v) to pay to use something for a period

Ví dụ

The monthly rent for my flat is quite high.

Tiền thuê hàng tháng cho căn hộ của tôi khá cao.

They rent a small shop in the city centre.

Họ thuê một cửa hàng nhỏ ở trung tâm thành phố.

We need to compare rents before signing a contract.

Chúng tôi cần so sánh tiền thuê trước khi ký hợp đồng.

Câu mẫu band 8

Rising rents in central districts are forcing many creative industries to relocate to cheaper areas.

Cụm hay đi cùng

  • pay the renttrả tiền thuê
  • monthly renttiền thuê hàng tháng
  • rent a housethuê nhà

Họ từ

rent noun/verbrental adjective/noun

Lỗi thường gặp

I paid my rents yesterday.I paid my rent yesterday.

Người Việt hay thêm 's' cho mọi danh từ; 'rent' ở nghĩa tiền thuê thường không thêm 's' khi nói về khoản tiền hàng tháng chung.

I rent for a roomI rent a room / I pay rent for a room

Dịch từng từ dẫn đến trật tự sai; đúng là 'rent a room' (verb) hoặc 'pay rent for a room' (phrase).

Nói sao cho lên band

5pay6rental7+rent

Đồng nghĩa

rental'rental' thường là tính từ hoặc danh từ chỉ 'việc cho thuê', hơi trang trọng hơn.

lease'lease' thường dùng cho hợp đồng dài hạn; 'rent' phổ thông hơn cho thuê ngắn hoặc chung.

Dễ nhầm

leasehợp đồng thuê dài hạn; formal hơn 'rent'.

They signed a five‑year lease on the office space.

hireở Anh 'hire' = thuê đồ ngắn hạn; ở Mỹ 'hire' nghĩa là thuê người làm.

We hired a car for the weekend.

Mẹo nhớ & gốc từ

RENT — nghĩ đến 'pay rent' trả tiền thuê nhà.

Từ gốc tiếng Latin/Old French liên quan đến 'rend' (trả); phát triển thành 'rent' là tiền thuê.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đô thị

Học từ này cùng bộ