noun · trung tính

relocation

UK/ˌriːləʊˈkeɪʃən/US/ˌriːloʊˈkeɪʃən/re·lo·CA·tion

Band 6-7task2speaking

việc chuyển chỗ ở hoặc chuyển dân cư, thường là do xây dựng, quy hoạch hoặc tái phát triển

the process of moving people or businesses to a different place, often because of development or redevelopment

Ví dụ

Relocation of households was necessary to build the new highway.

Việc tái định cư các hộ gia đình là cần thiết để xây đường cao tốc mới.

Forced relocation can have serious social consequences for communities.

Tái định cư cưỡng bức có thể gây hậu quả xã hội nghiêm trọng cho cộng đồng.

The company offered compensation to employees affected by workplace relocation.

Công ty đã đưa ra bồi thường cho nhân viên bị ảnh hưởng bởi việc chuyển chỗ làm.

Câu mẫu band 8

Planners must consider the social costs of relocation when proposing large-scale redevelopment schemes.

Cụm hay đi cùng

  • forced relocationtái định cư cưỡng bức
  • be relocatedbị di chuyển, được chuyển chỗ

Họ từ

relocate verbrelocated adjective/verb (past)

Lỗi thường gặp

He was relocation to a new district.He was relocated to a new district.

Người Việt thường bỏ chia động từ hoặc dùng danh từ thay cho động từ; cấu trúc đúng là 'was relocated' (bị chuyển).

There are many relocations last year.There were many relocations last year.

Người Việt hay quên chia thì phù hợp; cần 'were' cho quá khứ số nhiều.

Nói sao cho lên band

5move6resettlement7+relocation

Đồng nghĩa

displacementnhấn vào việc mất chỗ ở và buộc phải rời đi; thường mang nghĩa tiêu cực hơn 'relocation'

resettlementthường chỉ quá trình tổ chức, hỗ trợ để dân cư định cư nơi mới

Dễ nhầm

displacementnhấn mạnh việc bị buộc rời khỏi nơi ở, thường có sắc thái tiêu cực hơn so với 'relocation' vốn trung tính hơn

The war caused the displacement of thousands of families from their homes.

Mẹo nhớ & gốc từ

relocation = re·lo·CA·tion → 're' = lại, 'location' = vị trí → thay đổi vị trí, di chuyển.

Từ 'relocate' (từ Latin/gốc tiếng Anh hiện đại) + hậu tố -ion chỉ hành động; nghĩa là di chuyển đến vị trí khác.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đô thị

Học từ này cùng bộ