verb · học thuật

recover

UK/rɪˈkʌvə/US/rɪˈkʌvər/re·COV·er

task1

trở lại mức trước đó sau khi giảm/khủng hoảng; phục hồi

to return to a previous level or condition after a fall or decline

Ví dụ

The market recovered to pre-crisis levels by 2013.

Thị trường phục hồi về mức trước khủng hoảng vào năm 2013.

Employment slowly recovered after the recession.

Việc làm phục hồi chậm sau suy thoái.

House prices recovered following government support.

Giá nhà phục hồi sau khi có hỗ trợ của chính phủ.

Câu mẫu band 8

After a steep contraction in 2009, national output gradually recovered to its pre-recession level by 2014.

Cụm hay đi cùng

  • recover from (a decline/crisis)phục hồi từ (sự suy giảm/khủng hoảng)
  • recover to (a level)phục hồi tới (một mức)

Họ từ

recover verbrecovery nounrecoverable adj

Lỗi thường gặp

The economy recovered on 2010 levels.The economy recovered to 2010 levels.

Người Việt hay dùng 'on' khi dịch trực tiếp 'ở mức', nhưng tiếng Anh chuẩn là 'recover to' khi nói về mức cụ thể.

Sales recover slowly after the crisis.Sales recovered slowly after the crisis.

Quên chia thì quá khứ do thói quen ngôn ngữ; cần 'recovered' nếu đang nói về biến cố trong quá khứ.

The rate recover from the drop.The rate recovered from the drop.

Không chia động từ theo thì; tiếng Việt không bắt buộc chia động từ nên người học thường quên '-ed'.

Nói sao cho lên band

5go up6rise7+recover

Đồng nghĩa

bounce backthường nói nhanh chóng, mạnh mẽ hơn 'recover'

reboundphục hồi sau cú giảm mạnh; nhấn vào sự bật lại

Dễ nhầm

reboundboth mean 'phục hồi' nhưng 'rebound' thường mô tả sự bật mạnh sau cú giảm; 'recover' trung tính hơn

The stock market rebounded sharply after the announcement.

Mẹo nhớ & gốc từ

re·COV·er — nghĩ 'cover' lại cái gì đó đã mất, nghĩa là quay về như trước.

Từ Latin 'recuperare' nghĩa là lấy lại, vào tiếng Anh qua 'recover'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tăng & giảm

Học từ này cùng bộ