idiom · trung tính

put words in someone's mouth

UK/pʊt wɜːdz ɪn ˈsʌmwʌnz maʊθ/US/pʊt wɜrdz ɪn ˈsʌmwʌnz maʊθ/put·WORDS·in·some·ONE'S·MOUTH

speakingtask2

gán cho ai nói điều họ không nói; hiểu sai và nói như thể họ đã nói điều đó

to say that someone has said something they did not say

Ví dụ

Don't put words in my mouth — I never agreed to that plan.

Đừng bắt tôi nói những điều tôi không nói — tôi chưa bao giờ đồng ý kế hoạch đó.

She accused the reporter of putting words in her mouth.

Cô ấy buộc tội phóng viên gán lời nói cho cô.

If you put words in his mouth, the interview will be unfair.

Nếu bạn gán lời cho anh ấy, buổi phỏng vấn sẽ không công bằng.

Câu mẫu band 8

The politician denied the allegation, insisting the interviewer had put words in his mouth.

Cụm hay đi cùng

  • put words in someone's mouth during an interviewgán lời cho ai trong cuộc phỏng vấn
  • not put words in my mouthđừng gán lời cho tôi

Họ từ

accuse someone of putting words in their mouth verb phrase

Lỗi thường gặp

put someone's words into mouthput words in someone's mouth

Người Việt thường dịch theo cấu trúc tiếng Việt 'vào miệng' nên dịch sát khiến sai trật tự từ tiếng Anh.

put words on someone's mouthput words in someone's mouth

Dùng giới từ sai do dịch word-by-word từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5misrepresent6misquote7+put words in someone's mouth

Đồng nghĩa

misrepresent someone's wordscách nói trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết

Dễ nhầm

misquote'misquote' là động từ chỉ trích việc trích dẫn sai, trong khi 'put words in someone's mouth' nhấn sự gán lời mà người đó không nói

The journalist misquoted the politician in the article.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh ai đó 'nhét' lời vào miệng người khác — rõ dễ nhớ.

Cụm xuất phát từ biểu tượng 'đặt lời vào miệng' ai đó — nghĩa là giả thuyết họ đã nói điều đó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao tiếp · phần 2

Học từ này cùng bộ