v · học thuật

publish

/ˈpʌblɪʃ/PUB·lish

Band 5-6task2speaking

in ấn hoặc công bố một tác phẩm, bài nghiên cứu, báo cáo để công chúng hoặc chuyên môn biết đến

to prepare and issue written work (such as research or articles) for public access, especially in journals or books

Ví dụ

The team plans to publish their results in a peer‑reviewed journal next year.

Nhóm dự định công bố kết quả của họ trên một tạp chí có bình duyệt vào năm tới.

She published several papers on climate change while at university.

Cô ấy đã công bố một số bài báo về biến đổi khí hậu khi còn ở trường đại học.

It's important to publish negative findings as well as positive ones to avoid publication bias.

Cũng quan trọng khi công bố các kết quả âm tính như kết quả dương để tránh thiên lệch đăng tải.

Câu mẫu band 8

After peer review and revision, our manuscript was published in a top international journal, which significantly increased its academic impact.

Cụm hay đi cùng

  • publish findingscông bố kết quả
  • be published inđược đăng trên (tạp chí)
  • publish a paperđăng một bài báo

Họ từ

publication npublisher npublished adj / v (past)

Lỗi thường gặp

We need to public our results soon.We need to publish our results soon.

Người Việt hay nhầm 'publish' với 'public'/'publicize'. 'Public' không phải động từ đúng nghĩa 'xuất bản', còn 'publicize' mang sắc thái quảng bá, không phải xuất bản chính thức.

She publish three studies last year.She published three studies last year.

Sai chia thì: trong quá khứ phải dùng dạng 'published'. Người học VN thường quên thêm -ed hoặc sai chia động từ.

Nói sao cho lên band

5tell6report7+publish

Đồng nghĩa

releasethường dùng cho thông cáo báo chí hoặc sản phẩm, không nhấn mạnh quy trình học thuật

publicizenhấn vào việc quảng bá cho công chúng, còn 'publish' mang nghĩa xuất bản chính thức

Dễ nhầm

publicizepublicize nghĩa là quảng bá thông tin cho công chúng; publish là xuất bản chính thức, thường trên tạp chí hoặc sách

The charity publicized its campaign widely to attract more donors.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ có quy tắc chia: publish → publishes (thêm -es sau âm kết thúc bằng -sh ở ngôi thứ ba số ít), published (quá khứ đơn/ phân từ quá khứ), publishing (V-ing).

PUB giống 'public' nhớ là để 'public' biết → publish = công bố để mọi người đọc.

Từ 'publish' xuất phát từ tiếng Latin 'publicare' (làm cho công chúng biết đến), qua tiếng Pháp trung đại rồi vào tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ