grammar · trung tính

Provided (that) / Providing (that) + clause

Band 5-6task2speaking

Diễn đạt điều kiện: 'miễn là, với điều kiện là'. Thường dùng trong văn viết và nói trang trọng hơn 'if'.

Used to introduce a condition meaning 'as long as' or 'on condition that'; more formal than 'if'.

Ví dụ

Provided that the data are accurate, we can proceed with the analysis.

Miễn là dữ liệu chính xác, chúng ta có thể tiến hành phân tích.

Providing that there is enough funding, the project will start next month.

Với điều kiện là có đủ kinh phí, dự án sẽ bắt đầu tháng tới.

You can borrow the book provided you return it within two weeks.

Bạn có thể mượn cuốn sách với điều kiện là trả lại trong hai tuần.

Câu mẫu band 8

Provided that appropriate safeguards are introduced, the policy could significantly reduce carbon emissions.

Cụm hay đi cùng

  • Provided (that) + clauseProvided (that) + mệnh đề điều kiện

Lỗi thường gặp

Provided the weather will be fine, we go on the trip.Provided the weather is fine, we will go on the trip.

Người Việt hay giữ thì tương lai trong mệnh đề điều kiện do dịch trực tiếp; trong mệnh đề điều kiện dùng thì hiện tại tương lai trong mệnh đề chính (will).

You can come provided that you will finish your homework.You can come provided that you finish your homework.

Lỗi vì dùng 'will' trong mệnh đề điều kiện; mệnh đề điều kiện thường dùng hiện tại đơn khi mệnh đề chính là will/can.

Nói sao cho lên band

5If + clause6As long as + clause7+Provided (that) / Providing (that) + clause

Đồng nghĩa

As long as'As long as' thân thiện, ít trang trọng hơn; 'provided that' là lựa chọn tốt cho Task 2.

If'If' chung chung; 'provided that' nhấn mạnh điều kiện kèm theo hoặc giới hạn.

Dễ nhầm

If + clause'If' là từ điều kiện phổ biến; 'provided that' nhấn mạnh điều kiện bắt buộc hoặc giới hạn và nghe trang trọng hơn.

If it rains, the match will be cancelled.

Unless + clause'Unless' có nghĩa 'trừ khi' và tạo điều kiện phủ định — không thể thay trực tiếp cho 'provided that' khi ý là 'miễn là'.

Unless you study, you will fail the exam.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc: Provided (that) / Providing (that) + mệnh đề (hiện tại đơn) + mệnh đề chính (có thể là will/would/can...). Tránh dùng 'will' trong mệnh đề phụ điều kiện.

Nhớ: provided = 'provided that' = 'miễn là' — dùng khi bạn muốn nói điều kiện bắt buộc, trang trọng.

'Provided' có nguồn gốc từ tiếng pháp cổ/latinh thông qua tiếng Anh trung cổ; dạng 'provided that' dần trở thành liên từ điều kiện.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Câu phức

Học từ này cùng bộ