noun · học thuật

progenitor

/prəˈdʒɛnɪtər/pro·GEN·i·tor

Band 7+task2speaking

tổ tiên hoặc người sáng lập một dòng họ, một phong trào hoặc loài

a person or thing from which a person, family, or species is descended or originates; an ancestor or originator

Ví dụ

They regarded him as the progenitor of their literary tradition.

Họ xem ông là người khai sinh truyền thống văn chương của họ.

The virus was traced to a progenitor strain circulating years earlier.

Vi rút được truy về một chủng tổ tiên đã lưu hành vài năm trước.

Many modern breeds can be linked to a common progenitor.

Nhiều giống hiện đại có thể liên kết về một tổ tiên chung.

Câu mẫu band 8

Biologists identified a likely progenitor species from which several modern variants diverged millennia ago.

Cụm hay đi cùng

  • progenitor oftổ tiên/tổ khai sinh của
  • early progenitorsnhững tổ tiên sơ khai

Họ từ

progenitor nounprogeny noun (descendants)

Lỗi thường gặp

He is the progeny of a famous painter.He is the progenitor of a famous painter.

Người Việt dễ nhầm 'progenitor' (tổ tiên) với 'progeny' (hậu duệ); cần phân biệt hai chiều ngược nhau.

The novel's progenitor is unknown.The novel's progenitor (i.e. founder/early model) is unknown.

Người học thường dùng 'progenitor' sai để chỉ hậu duệ; thực tế nó chỉ người/ vật khởi nguồn.

Nói sao cho lên band

5ancestor6forefather7+progenitor

Đồng nghĩa

forefathertừ trang trọng tương tự, thường cho cảm giác lịch sử

ancestortừ phổ thông hơn; 'progenitor' dùng trong bối cảnh học thuật/ khoa học

Dễ nhầm

progeny'Progeny' nghĩa là con cháu/hậu duệ, trái nghĩa hướng xuống với 'progenitor' (hướng lên)

Modern breeds can be traced back to a common progenitor.

Mẹo nhớ & gốc từ

Pro-geni-tor → 'pro' (trước) + 'gen' (sinh) → người sinh ra trước, tổ tiên.

Từ Latin 'progenitor' nghĩa là người sinh trước, người tạo ra thế hệ sau.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ