noun · trung tính

platform

UK/ˈplæt.fɔːm/US/ˈplæt.fɔrm/PLAT·form

Band 5-6speakingtask2

nền tảng (một hệ thống trực tuyến nơi người dùng tương tác hoặc truy cập dịch vụ)

an online system or service where users interact, share content, or access tools

Ví dụ

Many tutors now teach on an online platform that includes video lessons and quizzes.

Nhiều gia sư giờ dạy trên một nền tảng trực tuyến có bài giảng video và bài kiểm tra nhỏ.

The company launched a platform for small businesses to sell handmade products.

Công ty ra mắt một nền tảng cho doanh nghiệp nhỏ bán sản phẩm thủ công.

Students can access course materials through the university's learning platform.

Sinh viên có thể truy cập tài liệu khóa học qua nền tảng học tập của trường.

Câu mẫu band 8

I prefer using platforms that integrate communication, payments and analytics because they simplify the whole process of selling digital courses.

Cụm hay đi cùng

  • e-learning platformnền tảng học trực tuyến
  • launch a platformra mắt một nền tảng
  • platform fornền tảng dành cho

Họ từ

platforms noun (plural)

Lỗi thường gặp

I use platform to sell my products.I use a platform to sell my products.

Người Việt thường quên mạo từ vì tiếng Việt không có 'a/the'. Câu tiếng Anh cần 'a platform'.

I made a platform for my business.I launched/created a platform for my business.

Dịch word-by-word 'làm' → 'make' dễ dùng sai; với sản phẩm kỹ thuật dùng 'create' hoặc 'launch'.

Nói sao cho lên band

5site6website7+platform

Đồng nghĩa

portalthường là cổng truy cập của tổ chức, tập trung chức năng đăng nhập và tài liệu

sitetập trung vào một trang web cụ thể, ít nhấn tính năng tương tác phức tạp

Dễ nhầm

portalcổng truy cập thường do một tổ chức kiểm soát, không nhấn vào nhiều người dùng tạo nội dung

Students log into the university portal to submit assignments.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung một 'sàn' (platform) nơi mọi người gặp nhau để trao đổi và bán hàng.

Từ 'platform' bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ 'plate-forme' nghĩa là 'mặt bằng', dần chỉ các nền tảng ở cả nghĩa vật lý và kỹ thuật.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ