idiom · đời thường

pick someone's brains

/pɪk ˈsʌmwʌnz breɪnz/pick·some·ONE'S·BRAINS

speakingtask2

hỏi ai đó nhiều câu để lấy ý kiến hay thông tin vì họ biết nhiều hơn

to ask someone who knows more about a subject for information or advice

Ví dụ

I picked my advisor's brains about citation styles.

Tôi hỏi giáo viên hướng dẫn nhiều câu về cách trích dẫn.

Before starting my study I picked several alumni's brains for tips.

Trước khi bắt đầu học, tôi hỏi vài cựu sinh viên để xin lời khuyên.

Can I pick your brains about this research idea?

Mình hỏi bạn vài điều về ý tưởng nghiên cứu này được không?

Câu mẫu band 8

Before finalising my proposal I picked several professors' brains to refine the research questions.

Cụm hay đi cùng

  • pick someone's brains about/forhỏi ai đó về/để lấy thông tin
  • pick an expert's brainshỏi chuyên gia nhiều câu

Họ từ

pick someone's brains about something verb phrasepick someone's brain variant

Lỗi thường gặp

Can I pick your brain for a moment?Can I pick your brains for a moment?

Người Việt hay bỏ 's' vì dịch sát 'brain' số ít; idiom đúng thường ở dạng 'pick someone's brains' (plural).

I pick my teacher's brains to copy answers.I pick my teacher's brains to get guidance.

Một số HS dùng idiom với mục đích tiêu cực (chép bài). Cần hiểu idiom cho đúng: hỏi để xin lời khuyên/chỉ dẫn.

Nói sao cho lên band

5ask for help6ask for advice7+pick someone's brains

Đồng nghĩa

ask for adviceđơn giản, trực tiếp; 'pick someone's brains' thân mật và hình ảnh hơn

consulttrang trọng hơn, dùng trong văn viết

Dễ nhầm

ask for adviceý nghĩa chung tương tự nhưng không mang sắc thái 'hỏi nhiều câu từ người am hiểu' như idiom

I asked for advice from my supervisor about my methodology.

Mẹo nhớ & gốc từ

hình dung 'mượn não' của người khác để lấy ý — pick someone's brains

idiom lấy hình ảnh 'lấy não' (brains) như cách nói đùa về việc xin ý kiến từ người biết nhiều; dùng phổ biến trong giao tiếp.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Học hành

Học từ này cùng bộ