verb · học thuật

perceive

UK/pəˈsiːv/US/pɚˈsiːv/per·CEIVE

Band 7+speakingtask2

nhận thức hoặc xem điều gì theo một cách nhất định; cảm nhận

to become aware of or regard something in a particular way

Ví dụ

Many people perceive the city as overcrowded but culturally rich.

Nhiều người nhận thấy thành phố đông đúc nhưng giàu văn hóa.

How do students perceive the usefulness of online resources?

Sinh viên nhận thức thế nào về tính hữu ích của tài nguyên trực tuyến?

She was perceived as a strong leader by her colleagues.

Cô ấy được đồng nghiệp coi là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.

Câu mẫu band 8

Although objectively crime rates fell, many residents still perceive the neighbourhood as unsafe due to lingering media reports.

Cụm hay đi cùng

  • perceive ascoi là, nhận thức như
  • be perceived (as)được coi là

Họ từ

perception nounperceptive adj

Lỗi thường gặp

People perceive pollution like a minor issue.People perceive pollution as a minor issue.

Người Việt thường dùng 'like' do dịch trực tiếp; collocation đúng là 'perceive as'.

He is perceived the leader of the group.He is perceived as the leader of the group.

Thiếu giới từ 'as'—do người Việt lược bớt giới từ khi dịch.

Nói sao cho lên band

5see6view7+perceive

Đồng nghĩa

regardRegard thường trung tính; perceive nhấn vào quá trình nhận thức hoặc cảm nhận.

Dễ nhầm

realizeRealize = nhận ra/suy ra điều mình trước đó không biết; perceive = nhận thức/cảm nhận một cách chủ quan.

She realized that she had left her keys at home.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ perceive thường đi với 'as' khi nói 'nhận thấy như là' (perceive A as B); danh từ tương ứng là perception.

PERCEIVE = 'per + sieve' tưởng tượng bộ lọc (sieve) của cảm nhận → giúp nhớ 'nhận thức'.

Từ Latin percipere 'lấy trọn, nhận thức', tiến hóa thành 'perceive' với nghĩa nhận biết/nhận thức.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 5

Học từ này cùng bộ