noun · trang trọng

paternity

UK/pəˈtɜː.nə.ti/US/pəˈtɜr.nə.ti/pa·TER·ni·ty

Band 7+speakingtask2

tình trạng là cha; quyền hoặc trách nhiệm của người cha; thường dùng trong cụm 'paternity leave' hoặc 'establish paternity' (xác nhận cha)

the state of being a father; sometimes used in legal contexts to refer to proof or recognition of fatherhood

Ví dụ

The court established paternity after the DNA test.

Tòa án xác nhận cha đẻ sau xét nghiệm ADN.

Many countries now offer paid paternity leave to encourage father involvement.

Nhiều nước ngày nay cho nghỉ phép có lương cho cha để khuyến khích vai trò của người cha.

Paternity can bring both legal rights and responsibilities.

Quyền làm cha đi kèm cả quyền lợi và trách nhiệm pháp lý.

Câu mẫu band 8

Expanding paternity leave policies acknowledges that early father involvement has measurable benefits for child development and family wellbeing.

Cụm hay đi cùng

  • paternity leavenghỉ thai sản cho cha
  • establish paternityxác nhận cha đẻ (pháp lý)

Họ từ

paternal adjectivepaternity leave noun phrasepaternally adverb

Lỗi thường gặp

He took paternity for two weeks.He took paternity leave for two weeks.

Người Việt hay dịch trực tiếp rồi bỏ từ đi kèm; 'paternity' cần danh từ ghép 'paternity leave' khi nói về nghỉ phép.

They confirmed his paternity test.They confirmed his paternity / The paternity test confirmed him as the father.

Trật tự từ và vai trò chủ vị dễ bị dịch sai từ tiếng Việt; cần rõ 'paternity' (quyền làm cha) khác với 'paternity test' (xét nghiệm xác nhận).

Nói sao cho lên band

5fatherhood6paternal role7+paternity

Đồng nghĩa

fatherhoodtừ chung cho việc làm cha; 'paternity' thường dùng khi nhấn tới khía cạnh pháp lý hoặc chính sách

Dễ nhầm

maternityliên quan đến mẹ (maternity = việc làm mẹ, nghỉ sinh); không nên dùng thay cho paternity

She took maternity leave after giving birth to her daughter.

Mẹo nhớ & gốc từ

pater- giống 'paternal' liên quan cha → paternity = tình trạng là cha

từ Latin pater, patr- nghĩa là 'cha'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ