noun phrase · trung tính

passport control

UK/ˈpɑːspɔːt kənˈtrəʊl/US/ˈpæspɔːrt kənˈtroʊl/PAS·sport con·TROL

Band 6-7speakingtask2

Nơi kiểm tra hộ chiếu và giấy tờ khi ra vào sân bay hoặc biên giới.

The place where passports and identity documents are checked at an airport or border.

Ví dụ

We queued at passport control for nearly an hour.

Chúng tôi xếp hàng ở trạm kiểm tra hộ chiếu gần một tiếng.

Make sure your passport is valid before you reach passport control.

Hãy chắc hộ chiếu còn hiệu lực trước khi tới quầy kiểm tra hộ chiếu.

Passport control was quick, so we had time to grab coffee before the flight.

Thủ tục kiểm tra hộ chiếu nhanh nên chúng tôi có thời gian mua cà phê trước chuyến bay.

Câu mẫu band 8

After a long-haul flight, passport control was surprisingly efficient, so I caught the shuttle without delay.

Cụm hay đi cùng

  • go through passport controlđi qua trạm kiểm tra hộ chiếu
  • wait at passport controlchờ ở quầy kiểm tra hộ chiếu

Họ từ

passport nouncontrol noun / verb

Lỗi thường gặp

go to the customsgo through passport control

Người Việt hay dùng 'customs' cho mọi thủ tục biên giới do dịch trực tiếp; nhưng Customs kiểm hàng hoá, passport control kiểm hộ chiếu.

passport officepassport control

Dịch từng từ 'văn phòng hộ chiếu' trong khi cụm đúng để chỉ nơi kiểm tra khi nhập cảnh là 'passport control'.

I waited at passport controlI waited at the passport control

Người Việt thường bỏ mạo từ 'the' trước các cụm đã xác định (the passport control).

Nói sao cho lên band

5customs6immigration office7+passport control

Đồng nghĩa

immigration controlbao hàm cả thủ tục nhập cảnh; thường dùng trong văn cảnh chính thức.

Dễ nhầm

customsliên quan tới kiểm tra hàng hoá và khai báo thuế, không phải kiểm hộ chiếu.

I had to declare the alcohol at customs.

Mẹo nhớ & gốc từ

PASsport = hộ chiếu, CONTROL = kiểm soát → trạm kiểm soát hộ chiếu.

passport = từ tiếng Pháp passe-port (cho phép đi qua); control = từ Latin liên quan kiểm soát.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ