noun · học thuật

parameter

UK/pəˈramɪtə(r)/US/pəˈræmətər/pa·RA·me·ter

Band 5-6task1task2

tham số, thông số; một yếu tố xác định hệ thống hoặc quá trình

a limit or boundary that defines the scope of a process; a variable that influences the outcome of an activity

Ví dụ

Researchers adjusted the parameters of the experiment to test different conditions.

Các nhà nghiên cứu điều chỉnh các tham số của thí nghiệm để kiểm tra các điều kiện khác nhau.

Income is an important parameter when assessing living standards.

Thu nhập là một tham số quan trọng khi đánh giá mức sống.

We need to define the parameters of the study before collecting data.

Chúng ta cần xác định các tham số của nghiên cứu trước khi thu thập dữ liệu.

Câu mẫu band 8

The effectiveness of the policy depends on a range of parameters, including funding levels and administrative capacity.

Cụm hay đi cùng

  • set/adjust parametersđặt/điều chỉnh các tham số
  • within parameterstrong phạm vi các tham số

Họ từ

parameters noun (plural)

Lỗi thường gặp

many parametermany parameters

Người Việt thường quên biến thể số nhiều khi danh từ tiếng Việt không thay đổi hình thức; 'parameter' là danh từ đếm được nên phải thêm 's' ở số nhiều.

parameter of studyparameters of the study

Thói quen dịch trực tiếp đôi khi khiến học viên bỏ mạo từ hoặc số nhiều; trong ngữ cảnh học thuật thường dùng 'parameters of the study' hoặc 'the parameters of the study'.

Nói sao cho lên band

5factor6variable7+parameter

Đồng nghĩa

variablevariable nhấn vào yếu tố có thể thay đổi; parameter thường là giới hạn hoặc thông số định nghĩa hệ thống

Dễ nhầm

variablevariable là yếu tố có thể thay đổi; parameter thường dùng cho thông số hoặc giới hạn định nghĩa hệ thống

The experiment included several variables, but the main parameter we altered was temperature.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ 'parameter' đếm được: số ít 'a parameter', số nhiều 'parameters'. Thường dùng với động từ 'set/adjust' hoặc cụm 'within parameters'.

para (bên cạnh) + meter (đo) → parameter = thông số để đo/định nghĩa

Từ Hy Lạp 'para' (bên cạnh) + 'metron' (đo), nghĩa gốc là 'điều đo đếm bên cạnh', hiện là 'tham số'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ