n · học thuật

paradigm

UK/ˈpærədaɪm/US/ˈpærəˌdaɪm/PAR·a·digm

Band 5-6task2speaking

mô hình tư duy hoặc khuôn mẫu được chấp nhận trong một lĩnh vực

a typical example or model of something; a framework of ideas and standards

Ví dụ

The study proposes a new paradigm for understanding urban poverty.

Nghiên cứu đề xuất một mô hình mới để hiểu nghèo đô thị.

Shifts in scientific paradigms can change how research is conducted.

Sự thay đổi trong các khuôn mẫu khoa học có thể thay đổi cách tiến hành nghiên cứu.

In education, the paradigm has shifted from teaching facts to teaching skills.

Trong giáo dục, khuôn mẫu đã chuyển từ dạy kiến thức sang dạy kỹ năng.

Câu mẫu band 8

Contemporary debates about welfare policy reflect a deeper struggle over the underlying paradigm that defines social justice.

Cụm hay đi cùng

  • shift in paradigmchuyển đổi mô hình
  • new paradigmmô hình mới
  • paradigm shiftsự thay đổi khuôn mẫu

Họ từ

paradigmatic adj

Lỗi thường gặp

use as 'paradigm' = 'example' in casual speaking incorrectlyuse 'paradigm' to mean a broader model/frame not just a single example

Người Việt hay dịch 'paradigm' là 'ví dụ' do muốn dùng cho 'for example', nhưng trong văn học thuật 'paradigm' mang ý hệ thống hơn.

paradigm shiftedparadigm shift

Một số học sinh dịch trực tiếp tiếng Việt 'sự dịch chuyển mô hình' rồi viết 'paradigm shifted' như danh từ; cụm chuẩn là 'a paradigm shift'.

Nói sao cho lên band

5model6framework7+paradigm

Đồng nghĩa

modelrộng, chung; 'paradigm' nhấn vào khuôn mẫu tư duy hơn

Dễ nhầm

model'model' là một phiên bản cụ thể hoặc mô hình thực thi; 'paradigm' là khuôn khổ tư duy rộng hơn

The model fails to capture the social variables suggested by the paradigm.

Mẹo nhớ & gốc từ

PARA‑digm → 'PARA' như 'bên cạnh' + 'digm' như 'diagram' → hình mẫu bên cạnh bạn: nhớ là khuôn mẫu tư duy.

Từ Hy Lạp 'paradeigma' có nghĩa là mẫu, ví dụ; vào tiếng Anh qua tiếng Latinh/Pháp.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ