noun · học thuật

paradigm

UK/ˈpærədaɪm/US/ˈpærəˌdaɪm/PA·ra·digm

Band 6-7task2speaking

mô hình hoặc khuôn mẫu tư duy/chuyên môn mà một cộng đồng học giả hoặc khoa học sử dụng

a typical example or model of something, especially a set of ideas and practices that define a scientific discipline

Ví dụ

The study challenges the existing paradigm of cognitive development.

Nghiên cứu thách thức khuôn mẫu hiện tại về phát triển nhận thức.

A shift in paradigm can change how researchers ask questions.

Một sự thay đổi mô hình có thể thay đổi cách các nhà nghiên cứu đặt câu hỏi.

Climate science underwent a paradigm shift in the mid-20th century.

Khoa học khí hậu trải qua một sự thay đổi mô hình vào giữa thế kỷ 20.

Câu mẫu band 8

The paper argues that current paradigms in public health underestimate social determinants of illness.

Cụm hay đi cùng

  • paradigm shiftsự thay đổi mô hình
  • existing paradigmmô hình hiện hành
  • challenge the paradigmthách thức mô hình

Họ từ

paradigmatic adjectiveparadigm shift noun

Lỗi thường gặp

There is a new paradigm in society.There is a new paradigm in the field of education.

Người Việt thường dùng 'paradigm' quá rộng cho 'xã hội'; từ này thường dùng trong bối cảnh học thuật hoặc chuyên môn cụ thể.

The paradigm was shifted by the researchers.The paradigm shifted because of new evidence.

Dịch thụ động trực tiếp làm câu ngượng; thông thường nói 'a paradigm shifted' hoặc 'there was a paradigm shift' chứ ít khi dùng 'was shifted' do chủ thể mơ hồ.

Nói sao cho lên band

5model6framework7+paradigm

Đồng nghĩa

modeltừ trung tính, ít hàm ý lịch sử hay hệ tư tưởng như 'paradigm'

Dễ nhầm

modelmô hình cụ thể hơn, có thể là toán học hoặc biểu đồ; 'paradigm' nhấn khái niệm/philosophy lớn hơn

The economic model predicts consumer behaviour.

frameworkkhuôn khổ lý thuyết; gần với 'paradigm' nhưng thường dùng cho cấu trúc đề xuất cụ thể hơn

The study adopted a theoretical framework based on behaviourism.

Mẹo nhớ & gốc từ

PA·ra·digm → PA như 'pattern' để nhớ là mô hình/khuôn mẫu.

từ Greek 'paradeigma' (ví dụ, mô hình) → nghĩa hiện đại là khuôn mẫu tư duy.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ