noun phrase · trung tính

overbooked flight

UK/ˌəʊvəˈbʊkt flaɪt/US/ˌoʊvərˈbʊkt flaɪt/o·ver·BOOKED FLIGHT

Band 6-7speakingtask2

Chuyến bay bán nhiều vé hơn số ghế có sẵn.

A flight that has sold more seats than there are available.

Ví dụ

Because the flight was overbooked, some passengers were given vouchers for a later flight.

Vì chuyến bay bị bán quá số ghế nên một số hành khách được nhận phiếu cho chuyến sau.

Airlines sometimes overbook flights expecting some no-shows.

Hãng bay đôi khi bán quá số ghế vì dự đoán có người không tới làm thủ tục.

If your flight is overbooked, you may be offered compensation.

Nếu chuyến bay bị bán quá, bạn có thể được bồi thường.

Câu mẫu band 8

When the airline discovered the plane was overbooked, they quickly offered vouchers and hotel accommodation to affected passengers.

Cụm hay đi cùng

  • compensation for overbooked flightsbồi thường cho chuyến bay bán quá chỗ
  • volunteers for later flightstình nguyện chuyển sang chuyến khác để nhường chỗ

Họ từ

overbook verboverbooking nounoverbooked adjective

Lỗi thường gặp

The flight is overbook.The flight is overbooked.

Người Việt thường dùng nguyên mẫu động từ do không quen chia quá khứ phân từ; cấu trúc đúng cần tính từ phân từ 'overbooked'.

They overbook the passengers yesterday.They overbooked the flight yesterday.

Dịch từng chữ có thể dẫn tới trật tự từ không tự nhiên; 'overbook the flight' là cụm phổ biến hơn.

Nói sao cho lên band

5sold out6oversold flight7+overbooked flight

Đồng nghĩa

oversold flightcùng ý nghĩa, 'oversold' nhấn vào việc bán quá nhiều vé

Dễ nhầm

delayed flightChuyến bay bị hoãn, khác với 'overbooked flight' (bán quá chỗ).

The delayed flight finally departed three hours later.

Mẹo nhớ & gốc từ

overbook = sell over → bán vượt quá số ghế.

'over-' (vượt quá) + 'book' (bán vé) → 'overbook' = bán quá ghế.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ