noun · trung tính

outlier

UK/ˈaʊtˌlaɪə/US/ˈaʊtˌlaɪər/OUT·li·er

Band 5-6task1task2speaking

một giá trị dữ liệu bất thường nằm xa nhóm còn lại và có thể làm lệch phân tích

a data point that is very different from the rest of a dataset and may distort analysis

Ví dụ

One outlier in the dataset made the mean much higher than the median.

Một giá trị ngoại lai trong dữ liệu khiến giá trị trung bình cao hơn nhiều so với trung vị.

We inspected outliers to decide whether they were errors or real observations.

Chúng tôi kiểm tra các ngoại lai để quyết định đó là lỗi hay quan sát có thật.

The team decided not to remove the outlier because it represented a real but rare case.

Nhóm quyết định không loại ngoại lai vì đó là trường hợp thực tế nhưng hiếm.

Câu mẫu band 8

After checking for recording errors, the team decided to retain the outlier because it represented a genuine but rare response.

Cụm hay đi cùng

  • an outlier in the datagiá trị ngoại lai trong dữ liệu
  • remove outliersloại bỏ các ngoại lai (sau khi cân nhắc)

Họ từ

outlying adjectiveoutlier nounoutliers noun plural

Lỗi thường gặp

Always delete outliers before analysingInvestigate outliers before deciding whether to remove them

Người Việt có thói quen muốn làm gọn dữ liệu là xóa luôn giá trị bất thường; trong nghiên cứu phải kiểm tra nguyên nhân (lỗi đo, nhập sai hay giá trị thật).

an outlineran outlier

Lỗi phát âm/chính tả phổ biến do chia nhóm âm: người Việt có thể thêm -er sai thành 'outliner'.

Nói sao cho lên band

5strange value6anomaly7+outlier

Đồng nghĩa

anomalyanomaly là từ chung cho điều bất thường; outlier thường dùng cho dữ liệu số

Dễ nhầm

anomalyanomaly là bất thường tổng quát; outlier thường nói về điểm số/dữ liệu cụ thể nằm ngoài chuỗi

The single high income in the sample was an outlier and distorted the average.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Out' = ở ngoài, 'lier' = nằm — nghĩa đen là 'nằm ở ngoài dãy' giúp bạn nhớ nghĩa.

Ghép từ out (ở ngoài) + -lier (người/điểm) — nghĩa là nằm ngoài nhóm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ