noun · học thuật

outcome

/ˈaʊtkʌm/OUT·come

Band 5-6speakingtask2

kết quả cuối cùng hoặc hiệu quả quan sát được của một thử nghiệm, can thiệp hoặc quá trình

the result or end effect of an experiment, treatment, or process

Ví dụ

The primary outcome was a reduction in hospital admissions.

Kết quả chính là giảm số lần nhập viện.

Different outcomes were measured at three and six months.

Các kết quả khác nhau được đo ở ba và sáu tháng.

The outcome of the policy remains unclear after one year.

Kết quả của chính sách vẫn chưa rõ sau một năm.

Câu mẫu band 8

We specified the primary outcome in the protocol to avoid selective reporting after the data were collected.

Cụm hay đi cùng

  • primary outcomekết quả chính
  • outcome measurescác chỉ số kết quả

Họ từ

outcomes noun (plural)

Lỗi thường gặp

resultoutcome

Người Việt thường dùng 'result' thay 'outcome' vì nghĩ giống nhau; trong bối cảnh lâm sàng 'primary outcome' là collocation chuẩn, không dùng 'primary result'.

an outcome (khi muốn nói nhiều kết quả)outcomes

Do không có số nhiều rõ ràng trong tiếng Việt, học sinh đôi khi quên chia số; nếu nói nhiều chỉ nên dùng 'outcomes'.

Nói sao cho lên band

5result6effect7+outcome

Đồng nghĩa

resultresult có thể là kết quả tức thời; outcome thường chỉ kết quả cuối cùng hoặc hệ quả tổng quát

Dễ nhầm

resultkết quả cụ thể hoặc tức thời; trong nghiên cứu 'outcome' hay dùng cho kết quả chính hoặc tổng quát

The result of the experiment was unexpected but preliminary.

Mẹo nhớ & gốc từ

OUTCOME — 'out' (ra) + 'come' (đến) = cái kết, kết quả cuối cùng

từ ghép 'out' + 'come' nghĩa đen là 'đi ra, đến', dần chỉ kết quả

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ