idiom · đời thường

on the wagon

UK/ɒn ðə ˈwæɡən/US/ɑn ðə ˈwæɡən/on·the·WAG·on

speaking

ngưng uống rượu/đang kiêng rượu (thường sau một thời gian uống nhiều)

abstaining from drinking alcohol; having given up alcohol

Ví dụ

After the accident he decided to get sober and has been on the wagon for six months.

Sau vụ tai nạn anh quyết tâm cai rượu và đã kiêng rượu được sáu tháng.

She tried to stay on the wagon during the holidays but found it hard.

Cô ấy cố gắng kiêng rượu trong kỳ nghỉ nhưng thấy khó.

He said he's on the wagon until his health improves.

Anh ấy nói là sẽ kiêng rượu cho tới khi sức khỏe cải thiện.

Câu mẫu band 8

Following medical advice, he got on the wagon and hasn't touched alcohol since — his liver values improved dramatically.

Cụm hay đi cùng

  • be on the wagonđang kiêng rượu
  • get on the wagonbắt đầu kiêng rượu

Họ từ

on the wagon idiom

Lỗi thường gặp

He went on wagon.He went on the wagon.

Người Việt dễ quên mạo từ 'the' khi dịch trực tiếp; thành ngữ đúng là 'on the wagon'.

He is on wagon since January.He has been on the wagon since January.

Lỗi thì — cần thì hiện tại hoàn thành cho hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn tới hiện tại.

Nói sao cho lên band

5stop drinking6abstain from alcohol7+on the wagon

Đồng nghĩa

be sobertrực tiếp hơn, nói trạng thái không uống rượu

Dễ nhầm

off the wagon'off the wagon' nghĩa là đã quay lại uống rượu (đối lập với 'on the wagon')

After a stressful week he went off the wagon and started drinking again.

Mẹo nhớ & gốc từ

Thành ngữ cố định là 'on the wagon' — bắt buộc có 'the' và thường dùng cấu trúc 'be on the wagon' hoặc 'get on the wagon'.

Hình dung một chiếc xe ngựa (wagon) mà bạn trèo lên để 'ở yên' — tạm chừa việc uống rượu.

Cụm bắt nguồn từ hình ảnh lịch sử về những chiến dịch khô rượu; 'wagon' là từ cổ hình tượng, giờ thành thành ngữ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ

Học từ này cùng bộ