idiom · trung tính

on the road to recovery

UK/ɒn ðə rəʊd tuː rɪˈkʌvəri/US/ɑn ðə roʊd tu rɪˈkʌvəri/on·the·ROAD·to·re·CO·ver·y

speakingtask2

đang trong quá trình hồi phục, dần quay lại trạng thái tốt hơn sau bệnh hoặc khó khăn

beginning to get better after illness or difficulty

Ví dụ

After a week in hospital he is finally on the road to recovery.

Sau một tuần ở bệnh viện anh ấy cuối cùng đang trong quá trình hồi phục.

The economy is on the road to recovery after last year's recession.

Nền kinh tế đang dần phục hồi sau cuộc suy thoái năm ngoái.

With good physiotherapy, she'll be on the road to recovery in no time.

Với vật lý trị liệu tốt, cô ấy sẽ nhanh chóng hồi phục.

Câu mẫu band 8

Following the operation and several weeks of careful rehab, he's clearly on the road to recovery.

Cụm hay đi cùng

  • be on the road to recoveryđang trên đường hồi phục
  • put someone on the road to recoverygiúp ai đó bắt đầu hồi phục

Họ từ

be on the road to recovery prepositional phraseon the mend idiom (synonym)

Lỗi thường gặp

on the road of recoveryon the road to recovery

Người Việt thường dịch theo cấu trúc tiếng Việt ('con đường của sự hồi phục') rồi dùng 'of' thay vì 'to'; trong tiếng Anh đúng là 'to recovery'.

in the road to recoveryon the road to recovery

Sai giới từ do ảnh hưởng thứ tự từ trong tiếng Việt; cần nhớ collocation cố định 'on the road to'.

Nói sao cho lên band

5get better6recover7+on the road to recovery

Đồng nghĩa

on the mend'on the mend' ngắn gọn hơn, dùng khi tình trạng đang khá lên rõ rệt

Dễ nhầm

on the mendtương tự nhưng ngắn gọn hơn; 'on the road to recovery' hơi trang trọng hơn và có nghĩa tiến trình dài hơn

After a few days' rest he's on the mend and should return to work soon.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung một con đường (road) dẫn tới phục hồi (recovery) — bạn đang đi trên đường đó.

Thành ngữ lấy hình ảnh 'on the road' (đi trên đường) kết hợp với 'recovery' để chỉ quá trình trở nên tốt hơn; xuất hiện đầu thế kỉ 20.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ · phần 2

Học từ này cùng bộ