idiom · đời thường

on a health kick

UK/ɒn ə hɛlθ kɪk/US/ɑn ə hɛlθ kɪk/on a HEALTH KICK

speakingtask2

đang trong giai đoạn tạm thời ăn uống hoặc sinh hoạt lành mạnh hơn bình thường

following a short period when someone tries to eat or live more healthily

Ví dụ

After his medical check-up he went on a health kick.

Sau kiểm tra sức khoẻ anh ấy bắt đầu ăn uống lành mạnh hơn.

She's on a health kick this month, so no sugar at home.

Tháng này cô ấy đang ăn kiêng lành mạnh, nên nhà không có đồ ngọt.

Lots of people go on a health kick at the start of the year.

Nhiều người bắt đầu ăn uống và tập thể dục lành mạnh vào đầu năm.

Câu mẫu band 8

After his cholesterol results, he went on a health kick: no processed food and daily cycling.

Cụm hay đi cùng

  • go on a health kick / be on a health kickbắt đầu/đang trong đợt ăn uống hoặc lối sống lành mạnh
  • start a health kickbắt đầu một giai đoạn sống lành mạnh

Họ từ

be on a health kick idiomgo on a health kick verb phrase

Lỗi thường gặp

I am in a health kick.I am on a health kick.

Người Việt dễ dùng 'in' thay cho 'on' khi dịch cụm, nhưng idiom chuẩn là 'on a health kick'.

I go to a health kick.I went on a health kick.

Sai thì và cấu trúc động từ+preposition: cần 'go on' (went on) hoặc 'be on', không phải 'go to'.

Nói sao cho lên band

5diet6go on a diet7+on a health kick

Đồng nghĩa

go on a diettập trung vào giảm cân; 'health kick' rộng hơn, bao gồm tập thể dục và thay đổi lối sống

Dễ nhầm

go on a dietthường nhấn vào giảm cân; 'health kick' chủ yếu là tạm thời và có thể bao gồm nhiều thay đổi lối sống

After Christmas she decided to go on a diet.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng 'kick' như một cú đẩy để bắt đầu sống khỏe — nhắc rằng là tạm thời.

‘Kick’ ở đây nghĩa là một xu hướng tạm thời, tương tự các cụm như 'on a fitness kick' xuất hiện từ tiếng lóng Mỹ cuối thế kỷ 20.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ · phần 2

Học từ này cùng bộ