noun / verb · trung tính

access

UK/ˈæk.ses/US/ˈæk.sɛs/AC·cess

Band 6-7speakingtask2

quyền hoặc khả năng dùng/đi vào một dịch vụ, tài liệu hoặc hệ thống (cả danh từ và động từ)

the ability or right to use or reach something (noun); to reach, enter, or use (verb)

Ví dụ

Many students still don’t have access to online libraries.

Nhiều học sinh vẫn chưa có quyền truy cập vào thư viện trực tuyến.

I couldn’t access the file because I forgot my password.

Tôi không thể truy cập tệp vì quên mật khẩu.

Access to the campus network is restricted to staff and students.

Việc truy cập mạng trường bị giới hạn cho nhân viên và học sinh.

Câu mẫu band 8

Many remote communities lack reliable access to educational resources, which reinforces existing inequalities.

Cụm hay đi cùng

  • have access tocó quyền truy cập vào
  • access a databasetruy cập cơ sở dữ liệu
  • deny accesstừ chối quyền truy cập

Họ từ

access nounaccess verbaccessible adjectiveaccessibility noun

Lỗi thường gặp

access toaccess

Người Việt hay thêm giới từ 'to' vì dịch thẳng từ 'truy cập tới', nhưng 'access' khi làm danh từ đã mang nghĩa 'quyền truy cập' và đi cùng 'to' ở sau là cấu trúc 'have access to' chứ không phải thay thế 'access'.

an accessaccess

Người Việt có thói quen thêm mạo từ 'an' do dịch từ 'một quyền truy cập', nhưng 'access' ở nghĩa này thường là danh từ không đếm được, không dùng 'an'.

accessing toaccessing

Thói quen thêm 'to' do L1; 'access' khi làm động từ theo sau không cần 'to' (access the site), còn 'accessing' là dạng V-ing.

Nói sao cho lên band

5reach6enter7+access

Đồng nghĩa

entrynhấn mạnh hành động vào bên trong, thường vật lý; ít dùng cho dữ liệu trực tuyến

admissionthường liên quan đến được cho phép vào một nơi/đơn vị (ví dụ admission to university)

Dễ nhầm

entryentry thường nhấn vào điểm vào (cửa, lối vào) hoặc một mục (a journal entry), không linh hoạt cho dữ liệu mạng như access

She denied me entry to the building after hours.

admissionadmission mang sắc thái được cho phép vào một tổ chức hay chương trình (ví dụ: admission to university)

He received admission to the university in June.

Mẹo nhớ & gốc từ

AC·cess — AC giống 'ách', tưởng tượng bạn bị 'ách chân' không thể vào nơi cần vào → cần quyền truy cập.

Từ tiếng Latinh accessus 'sự tới gần', qua tiếng Pháp/tiếng Anh cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ