noun phrase · trung tính

non-refundable deposit

UK/ˌnɒn rɪˈfʌndəbl dɪˈpɒzɪt/US/ˌnɑːn rɪˈfʌndəbəl dɪˈpɑːzɪt/non·re·FUN·da·ble de·POZ·it

Band 6-7speakingtask2task1

Tiền đặt cọc mà khi hủy không được hoàn trả.

A payment that you cannot get back if you cancel.

Ví dụ

The guesthouse asks for a non-refundable deposit to hold the room.

Nhà trọ yêu cầu tiền đặt cọc không hoàn lại để giữ phòng.

Make sure you understand the cancellation terms before you pay a non-refundable deposit.

Hãy hiểu điều khoản hủy trước khi trả tiền đặt cọc không hoàn lại.

Because it's a non-refundable deposit, you won't get your money back if you cancel.

Vì đó là tiền đặt cọc không hoàn lại nên bạn sẽ không được trả lại tiền nếu hủy.

Câu mẫu band 8

The tour operator required a modest non-refundable deposit to confirm bookings during peak season.

Cụm hay đi cùng

  • pay a non-refundable deposittrả tiền đặt cọc không hoàn lại
  • require a non-refundable deposityêu cầu đặt cọc không hoàn lại

Họ từ

refund verb/nounrefundable adjectivedeposit noun/verb

Lỗi thường gặp

I paid deposit non-refundable.I paid a non-refundable deposit.

Người Việt thường đặt trật tự từ theo Việt–Anh (dịch từng chữ) hoặc quên mạo từ; trật tự đúng là 'a non-refundable deposit'.

They asked for a no refundable deposit.They asked for a non-refundable deposit.

Dễ nhầm 'no-refundable' với 'non-refundable'; hình thức đúng là 'non-refundable' hoặc 'non refundable' (không bắt buộc dấu gạch) nhưng không phải 'no-refundable'.

Nói sao cho lên band

5deposit6deposit (non refundable)7+non-refundable deposit

Đồng nghĩa

no-refund depositcách nói không trang trọng hơn nhưng ý giống nhau

Dễ nhầm

refundable depositTiền đặt cọc có thể được trả lại nếu hủy — trái nghĩa với 'non-refundable deposit'.

The hotel required a refundable deposit to cover possible damages.

Mẹo nhớ & gốc từ

non‑refundable = không hoàn lại → tiền đặt cọc không thể lấy lại.

'non-' (không) + 'refundable' (có thể hoàn tiền) + 'deposit' (tiền đặt cọc).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ