noun phrase · học thuật

natural resource management

UK/ˌnætʃrəl ˈriːsɔːs ˈmænɪdʒmənt/US/ˌnætʃrəl ˈriːsɔrs ˈmænɪdʒmənt/NA·tur·al RE·source MAN·age·ment

Band 7+task2speaking

việc quản lý và sử dụng hợp lý các tài nguyên thiên nhiên (nước, rừng, khoáng sản…) để bền vững theo thời gian.

the sustainable management and use of natural resources like water, forests and minerals.

Ví dụ

Effective natural resource management can prevent conflicts over water in dry regions.

Quản lý tài nguyên thiên nhiên hiệu quả có thể ngăn xung đột về nước ở vùng khô hạn.

The report recommended integrated natural resource management across sectors.

Báo cáo khuyến nghị quản lý tổng hợp tài nguyên thiên nhiên giữa các ngành.

Community involvement is crucial for sustainable natural resource management.

Sự tham gia của cộng đồng là then chốt cho quản lý tài nguyên thiên nhiên bền vững.

Câu mẫu band 8

Integrated natural resource management is necessary to balance economic development with the conservation of fragile ecosystems.

Cụm hay đi cùng

  • integrated natural resource managementquản lý tài nguyên thiên nhiên tích hợp
  • sustainable natural resource managementquản lý tài nguyên thiên nhiên bền vững
  • community-based natural resource managementquản lý tài nguyên thiên nhiên dựa vào cộng đồng

Họ từ

resource nounmanage verbmanagement noun

Lỗi thường gặp

nature resource managementnatural resource management

Người Việt dễ dịch 'tự nhiên' thành 'nature' rồi sắp xếp sai thứ tự; trong tiếng Anh hợp lệ là tính từ 'natural' đứng trước 'resource'.

resource management of naturenatural resource management

Dịch word-by-word dẫn tới trật tự từ bất thường; tiếng Anh thường dùng cụm cố định 'natural resource management'.

Nói sao cho lên band

5resource management6environmental management7+natural resource management

Đồng nghĩa

resource governancenhấn mạnh hơn vào cơ chế quản trị, luật lệ

Dễ nhầm

resource governancetập trung vào chính sách, luật lệ và quản trị hơn là các kỹ thuật sử dụng tài nguyên

Resource governance reforms aimed to increase transparency in mining contracts.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nghĩ 'natural' trước 'resource' như cách nói tự nhiên: 'quản lý tài nguyên tự nhiên'.

Ghép 'natural' (tự nhiên) + 'resource' (nguồn lực) + 'management' (quản lý); cụm hay dùng trong môi trường và phát triển bền vững.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ