verb, noun · trung tính

monitor

UK/ˈmɒnɪtə/US/ˈmɑːnətər/MON·i·tor

Band 5-6task2speaking

(v) giám sát, theo dõi; (n) thiết bị/ người theo dõi

(v) to watch, observe, or check something over a period of time; (n) a device or person that performs monitoring

Ví dụ

Teachers monitor students' progress through regular tests.

Giáo viên theo dõi tiến bộ học sinh qua các bài kiểm tra định kỳ.

The study monitored air quality across the city.

Nghiên cứu đã theo dõi chất lượng không khí trên toàn thành phố.

He bought a new monitor for his computer.

Anh ấy mua một màn hình mới cho máy tính.

Câu mẫu band 8

To ensure data integrity, the research team will monitor participant responses throughout the trial.

Cụm hay đi cùng

  • closely monitortheo dõi sát sao
  • monitor progresstheo dõi tiến trình
  • monitor performancegiám sát hiệu suất

Họ từ

monitoring nounmonitored adj/verb

Lỗi thường gặp

checkmonitor

Học viên VN thường dùng 'check' cho mọi dạng 'kiểm tra', nhưng 'monitor' nhấn đến việc theo dõi liên tục, phù hợp với nghiên cứu.

watchmonitor

'Watch' là nghĩa chung, nhưng trong văn học thuật 'monitor' là lựa chọn chuẩn hơn.

Nói sao cho lên band

5check6track7+monitor

Đồng nghĩa

trackthân hơn, thường ở văn nói

surveilcực kỳ trang trọng, thường liên quan an ninh

Dễ nhầm

track'Track' tương tự 'monitor' nhưng thân hơn; 'monitor' trang trọng và thường dùng trong báo cáo nghiên cứu.

The app can track your steps throughout the day.

observe'Observe' nhấn vào hành động quan sát; 'monitor' có ý nghĩa theo dõi liên tục hơn.

Scientists observe animal behavior in the wild.

Mẹo nhớ & gốc từ

MON- (như 'môn' = môn học) + ITOR (người làm) → người/thiết bị theo dõi

Từ Latin 'monitor' nghĩa là 'người cảnh báo', qua Pháp/Anh

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ