noun · trung tính

modem

UK/ˈməʊdəm/US/ˈmoʊdəm/MO·dem

Band 7+speakingtask1

thiết bị chuyển đổi tín hiệu giữa đường mạng và thiết bị cuối để kết nối Internet

a device that converts signals to enable a computer to connect to the internet

Ví dụ

Plug the modem in and wait two minutes before checking the connection.

Cắm modem và chờ hai phút rồi kiểm tra kết nối.

The ISP sent a new modem to fix my slow connection.

Nhà cung cấp gửi modem mới để khắc phục kết nối chậm của tôi.

A modem translates digital data from your device into signals that travel over cables.

Modem chuyển dữ liệu số từ thiết bị thành tín hiệu đi qua cáp.

Câu mẫu band 8

Technicians replaced the ageing modem to troubleshoot intermittent connectivity problems.

Cụm hay đi cùng

  • wireless modemmodem không dây
  • modem/routermodem/ bộ định tuyến
  • reset the modemkhởi động lại modem

Họ từ

modem noun

Lỗi thường gặp

routermodem

Người Việt hay gọi chung cả modem và router là 'router' do thói quen; modem và router có chức năng khác nhau: modem kết nối tới nhà mạng, router phân phối mạng nội bộ.

modem (as verb)use modem as noun

Một số học viên cố dùng 'to modem' như động từ theo kiểu Việt hoá; trong tiếng Anh chuẩn, 'modem' là danh từ.

Nói sao cho lên band

5device6router7+modem

Đồng nghĩa

gatewaymột số mạng dùng 'gateway' cho thiết bị kết hợp modem/router; không hoàn toàn đồng nghĩa trong mọi hệ thống

Dễ nhầm

routerrouter phân phối kết nối trong mạng nội bộ; modem liên kết mạng nội bộ với nhà cung cấp

I replaced the router to improve Wi-Fi coverage, but the modem still needed an update.

Mẹo nhớ & gốc từ

MOdem → Mở 'MO' cổng ra mạng; nhớ là thiết bị nối mạng ra ngoài.

'Modem' là viết tắt của 'modulator–demodulator', chức năng điều chế và giải điều chế tín hiệu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ