idiom · trung tính

miss the point

/mɪs ðə pɔɪnt/MISS·the·POINT

speakingtask2

không hiểu ý chính; hiểu sai trọng tâm của vấn đề

to fail to understand the main idea or the essential meaning

Ví dụ

He missed the point of the lecture and focused on minor details.

Anh ấy không nắm được ý chính của bài giảng và tập trung vào chi tiết vụn vặt.

Don't miss the point — the aim is to improve skills, not just memorise facts.

Đừng hiểu sai ý — mục tiêu là nâng cao kỹ năng, không chỉ thuộc lòng sự kiện.

She kept arguing about wording and completely missed the point.

Cô ấy cứ tranh luận về cách diễn đạt và hoàn toàn không hiểu trọng tâm.

Câu mẫu band 8

Critics who miss the point of the study tend to focus on peripheral data rather than its core conclusions.

Cụm hay đi cùng

  • miss the point of the argumentkhông nắm được ý chính của lập luận
  • completely miss the pointhoàn toàn không hiểu trọng tâm

Họ từ

miss the point verb phrase

Lỗi thường gặp

He missed point of the lecture.He missed the point of the lecture.

Người Việt hay quên mạo từ 'the' khi dịch trực tiếp từ 'bỏ lỡ ý', nhưng trong tiếng Anh 'miss the point' yêu cầu mạo từ 'the'.

She missed the main pointed.She missed the main point.

Dịch word-by-word có thể dẫn tới thêm đuôi sai '-ed' cho danh từ; 'point' ở đây là danh từ, không thêm '-ed'.

Nói sao cho lên band

5not understand6fail to grasp7+miss the point

Đồng nghĩa

fail to understanddiễn đạt trung tính; 'miss the point' nhấn mạnh về trọng tâm/nghĩa chính.

Dễ nhầm

lose the point'lose the point' ít dùng; 'miss the point' là cách diễn đạt chuẩn để nói không hiểu trọng tâm.

He seemed to lose the point halfway through, but actually he had missed the point from the start.

Mẹo nhớ & gốc từ

think 'miss the point' như đánh trượt 'điểm' chính của bài.

Cụm 'miss the point' là cách nói truyền thống để chỉ việc không nắm được ý chính; 'point' ở đây = ý chính.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Học hành

Học từ này cùng bộ